Giải vở bài tập Toán 6 Bài 9: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 – Cánh diều
Câu 2 trang 44, 45 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Trong các số 2; 3; 5; 9, số nào là ước của n với
a) n = 4 536; b) n = 3 240; c) n = 9 805.
Lời giải:
Trong các số 2; 3; 5; 9:
a) Các số là ước của 4 536 là: 2; 3; 9.
b) Các số là ước của 3 240 là: 2; 3; 5; 9.
c) Số là ước của 9 805 là: 5.
Lời giải vở bài tập Toán lớp 6 Bài 9: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 hay khác:
-
Câu 1 trang 43 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Một số chia hết cho 3 thì tổng các chữ số của nó ……………………….. 3. Ngược lại, một số có tổng các chữ số …
-
Câu 2 trang 43 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Một số chia hết cho 9 thì tổng các chữ số của nó ……………………….. 9. Ngược lại, một số có tổng các chữ số …
-
Câu 1 trang 43 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Viết một số có hai chữ số sao cho: a) Số đó chia hết cho 3 và 5; b) Số đó chia hết cho cả ba số 2; 3; 5. …
-
Câu 2 trang 43 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Viết một số có hai chữ số sao cho: a) Số đó chia hết cho 2 và 9; b) Số đó chia hết cho cả ba số 2; 5; 9. …
-
Câu 1 trang 44 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Cho các số 104, 627, 3 114, 5 123, 6 831 và 72 102. Trong các số đó: a) Số nào chia hết cho 3? Vì sao? b) Số nào không chia hết cho 3? Vì sao? …
-
Câu 3 trang 45 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Tìm chữ số thích hợp ở dấu * để số: a) 3*7¯ chia hết cho 3; b) 27*¯ chia hết cho 9. …
-
Câu 4 trang 45 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Tìm chữ số thích hợp ở dấu * để số: a) 13*¯ chia hết cho 5 và 9; b) 67*¯ chia hết cho 2 và 3….
-
Câu 5 trang 45, 46 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Các lớp 6A, 6B, 6C, 6D, 6E có số học sinh tương ứng là 40; 45; 39; 44; 42. Hỏi: a) Lớp nào có thể xếp thành 3 hàng với số học sinh ở mỗi hàng là như nhau? …
-
Câu 6 trang 46 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Tìm chữ số thích hợp ở dấu * để số:a) 54*¯ chia hết cho 5 và 9; b) 39*¯ chia hết cho 2 và 9; c) 34*¯ chia hết cho 2 và 3; d) *34¯ chia hết cho 3, nhưng không chia hết cho 9. …
-
Câu 7 trang 47 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Từ các chữ số 1; 4; 5 và 9, hãy viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau sao cho các số đó: a) Chia hết cho 9; b) Chia hết cho 3, nhưng không chia hết cho 9. …
Xem thêm các bài giải vở bài tập Toán lớp 6 Cánh diều hay, chi tiết khác:
-
VBT Toán 6 Bài 10: Số nguyên tố. Hợp số
-
VBT Toán 6 Bài 11: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
-
VBT Toán 6 Bài 12: Ước chung và ước chung lớn nhất
-
VBT Toán 6 Bài 13: Bội chung và bội chung nhỏ nhất
-
VBT Toán 6 Bài tập cuối chương 1
