Từ vựng tiếng Anh ôn thi THPTQG theo chủ đề thường gặp
1. Chủ đề Tourism
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Dịch nghĩa
destination
noun
/ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/
điểm đến
itinerary
noun
/aɪˈtɪn.ər.ər.i/
lịch trình
accommodation
noun
/əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/
chỗ ở
sightseeing
noun
/ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/
việc tham quan
tourist attraction
noun phrase
/ˈtʊə.rɪst əˈtræk.ʃən/
điểm thu hút khách du lịch
travel agency
noun phrase
/ˈtræv.əl ˈeɪ.dʒən.si/
đại lý du lịch
passport
noun
/ˈpɑːs.pɔːt/
hộ chiếu
visa
noun
/ˈviː.zə/
thị thực (visa)
backpacker
noun
/ˈbækˌpæk.ər/
người du lịch bụi
cultural exchange
noun phrase
/ˈkʌl.tʃər.əl ɪksˈtʃeɪndʒ/
trao đổi văn hóa
local cuisine
noun phrase
/ˈləʊ.kəl kwɪˈziːn/
ẩm thực địa phương
reservation
noun
/ˌrez.əˈveɪ.ʃən/
sự đặt chỗ
excursion
noun
/ɪkˈskɜː.ʃən/
chuyến tham quan ngắn
souvenir
noun
/ˌsuː.vəˈnɪər/
đồ lưu niệm
travel insurance
noun phrase
/ˈtræv.əl ɪnˌʃʊə.rəns/
bảo hiểm du lịch
2. Chủ đề Work
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Dịch nghĩa
job interview
noun phrase
/dʒɒb ˈɪn.tə.vjuː/
buổi phỏng vấn xin việc
job vacancy
noun phrase
/dʒɒb ˈveɪ.kən.si/
vị trí tuyển dụng
full-time job
noun phrase
/ˌfʊl.taɪm ˈdʒɒb/
công việc toàn thời gian
part-time job
noun phrase
/ˌpɑːt.taɪm ˈdʒɒb/
công việc bán thời gian
work experience
noun phrase
/ˈwɜːk ɪkˌspɪə.ri.əns/
kinh nghiệm làm việc
unemployment rate
noun phrase
/ʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt reɪt/
tỉ lệ thất nghiệp
career path
noun phrase
/kəˈrɪə pɑːθ/
con đường sự nghiệp
promotion
noun
/prəˈməʊ.ʃən/
sự thăng chức
salary
noun
/ˈsæl.ər.i/
tiền lương (theo tháng/năm)
wage
noun
/weɪdʒ/
tiền công (theo giờ/ngày)
employee
noun
/ɪmˈplɔɪ.iː/
nhân viên
employer
noun
/ɪmˈplɔɪ.ər/
người sử dụng lao động
job satisfaction
noun phrase
/ˌdʒɒb sæt.ɪsˈfæk.ʃən/
sự hài lòng trong công việc
working conditions
noun phrase
/ˈwɜː.kɪŋ kənˈdɪʃ.ənz/
điều kiện làm việc
deadline
noun
/ˈded.laɪn/
hạn chót, thời hạn cuối
3. Chủ đề Education
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Dịch nghĩa
academic achievement
noun phrase
/ˌæk.əˈdem.ɪk əˈtʃiːv.mənt/
thành tích học tập
higher education
noun phrase
/ˈhaɪ.ər ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/
giáo dục bậc cao (đại học trở lên)
lifelong learning
noun phrase
/ˈlaɪf.lɒŋ ˈlɜː.nɪŋ/
học tập suốt đời
critical thinking
noun phrase
/ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ/
tư duy phản biện
intellectual development
noun phrase
/ˌɪn.təlˈek.tʃu.əl dɪˈvel.əp.mənt/
sự phát triển trí tuệ
vocational training
noun phrase
/vəʊˈkeɪ.ʃən.əl ˈtreɪ.nɪŋ/
đào tạo nghề
curriculum
noun
/kəˈrɪk.jʊ.ləm/
chương trình học
discipline
noun
/ˈdɪs.ə.plɪn/
kỷ luật / môn học
enrolment
noun
/ɪnˈrəʊl.mənt/
sự ghi danh, nhập học
literacy rate
noun phrase
/ˈlɪt.ər.ə.si reɪt/
tỉ lệ biết đọc biết viết
standardized test
noun phrase
/ˈstæn.də.daɪzd test/
bài kiểm tra chuẩn hóa
extracurricular activity
noun phrase
/ˌek.strə.kəˈrɪk.jʊ.lər ækˈtɪv.ə.ti/
hoạt động ngoại khóa
scholarship
noun
/ˈskɒl.ə.ʃɪp/
học bổng
tuition fees
noun phrase
/tjuːˈɪʃ.ən fiːz/
học phí
academic pressure
noun phrase
/ˌæk.əˈdem.ɪk ˈpreʃ.ər/
áp lực học tập
Xem thêm: Từ vựng cho bài thi THPT Quốc gia chủ đề Education
4. Chủ đề Transport
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Dịch nghĩa
means of transportation
noun phrase
/miːnz əv ˌtræn.spɔːˈteɪ.ʃən/
phương tiện giao thông
public transport
noun phrase
/ˌpʌb.lɪk ˈtræn.spɔːt/
giao thông công cộng
traffic congestion
noun phrase
/ˈtræf.ɪk kənˈdʒes.tʃən/
sự tắc nghẽn giao thông
rush hour
noun phrase
/ˈrʌʃ ˌaʊər/
giờ cao điểm
road safety
noun phrase
/rəʊd ˈseɪf.ti/
an toàn giao thông
carbon emissions
noun phrase
/ˌkɑː.bən ɪˈmɪʃ.ənz/
lượng khí thải carbon
eco-friendly vehicle
noun phrase
/ˌiː.kəʊ ˈfrend.li ˈvɪə.kəl/
phương tiện thân thiện môi trường
traffic violation
noun phrase
/ˈtræf.ɪk ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/
vi phạm giao thông
fuel-efficient car
noun phrase
/ˈfjuːəl ɪˌfɪʃ.ənt ˌkɑːr/
xe tiết kiệm nhiên liệu
high-speed railway
noun phrase
/ˌhaɪ.spiːd ˈreɪl.weɪ/
đường sắt cao tốc
traffic infrastructure
noun phrase
/ˈtræf.ɪk ˌɪn.frəˈstrʌk.tʃər/
cơ sở hạ tầng giao thông
ride-hailing service
noun phrase
/ˈraɪd ˌheɪ.lɪŋ ˈsɜː.vɪs/
dịch vụ gọi xe
license plate
noun phrase
/ˈlaɪ.səns pleɪt/
biển số xe
air pollution
noun phrase
/ˈeə pəˌluː.ʃən/
ô nhiễm không khí
autonomous vehicle
noun phrase
/ɔːˈtɒn.ə.məs ˈvɪə.kəl/
xe tự lái
5. Chủ đề Hobbies and interests
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Dịch nghĩa
leisure activity
noun phrase
/ˈleʒ.ər ækˈtɪv.ə.ti/
hoạt động giải trí
recreational pursuit
noun phrase
/ˌrek.riˈeɪ.ʃən.əl pəˈsjuːt/
sở thích mang tính giải trí
pastime
noun
/ˈpɑːs.taɪm/
trò tiêu khiển
artistic expression
noun phrase
/ɑːˈtɪs.tɪk ɪkˈspreʃ.ən/
sự thể hiện nghệ thuật
creative outlet
noun phrase
/kriˈeɪ.tɪv ˈaʊt.let/
kênh sáng tạo
musical instrument
noun phrase
/ˈmjuː.zɪ.kəl ˈɪn.strə.mənt/
nhạc cụ
photography
noun
/fəˈtɒɡ.rə.fi/
nhiếp ảnh
gardening
noun
/ˈɡɑː.dən.ɪŋ/
làm vườn
cooking classes
noun phrase
/ˈkʊ.kɪŋ ˈklɑː.sɪz/
các lớp học nấu ăn
book club
noun phrase
/bʊk klʌb/
câu lạc bộ đọc sách
board games
noun phrase
/bɔːd ɡeɪmz/
trò chơi trên bàn cờ
social interaction
noun phrase
/ˈsəʊ.ʃəl ˌɪn.təˈræk.ʃən/
sự tương tác xã hội
volunteer work
noun phrase
/ˌvɒl.ənˈtɪə wɜːk/
công việc tình nguyện
language learning
noun phrase
/ˈlæŋ.ɡwɪdʒ ˈlɜː.nɪŋ/
việc học ngôn ngữ
mental well-being
noun phrase
/ˈmen.təl ˈwelˌbiː.ɪŋ/
sức khỏe tinh thần
6. Chủ đề Animals
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Dịch nghĩa
endangered species
noun phrase
/ɪnˈdeɪn.dʒəd ˈspiː.ʃiːz/
loài có nguy cơ tuyệt chủng
habitat
noun
/ˈhæb.ɪ.tæt/
môi trường sống
wildlife conservation
noun phrase
/ˈwaɪld.laɪf ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/
bảo tồn động vật hoang dã
animal cruelty
noun phrase
/ˈæn.ɪ.məl ˈkruːəl.ti/
sự tàn ác đối với động vật
species extinction
noun phrase
/ˈspiː.ʃiːz ɪksˈtɪŋk.ʃən/
sự tuyệt chủng của loài
ecosystem
noun
/ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/
hệ sinh thái
conservation efforts
noun phrase
/ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən ˈef.ərts/
nỗ lực bảo tồn
domesticated animals
noun phrase
/dəˈmes.tɪ.keɪ.tɪd ˈæn.ɪ.məlz/
động vật đã được thuần hóa
wild animals
noun phrase
/waɪld ˈæn.ɪ.məlz/
động vật hoang dã
zoologist
noun
/zuːˈɒl.ə.dʒɪst/
nhà động vật học
animal rights
noun phrase
/ˈæn.ɪ.məl raɪts/
quyền lợi động vật
endangered wildlife
noun phrase
/ɪnˈdeɪn.dʒəd ˈwaɪld.laɪf/
động vật hoang dã nguy cấp
migratory species
noun phrase
/ˈmaɪɡ.rə.tɔːr.i ˈspiː.ʃiːz/
loài di cư
marine life
noun phrase
/məˈriːn laɪf/
sự sống dưới biển
biodiversity
noun
/ˌbaɪəʊ.daɪˈvɜː.sɪ.ti/
sự đa dạng sinh học
7. Chủ đề Family
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Dịch nghĩa
nuclear family
noun phrase
/ˈnjuː.klɪə ˈfæm.ɪ.li/
gia đình hạt nhân (gồm bố mẹ và con cái)
extended family
noun phrase
/ɪksˈtendɪd ˈfæm.ɪ.li/
gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, chú bác)
single-parent family
noun phrase
/ˈsɪŋɡəl ˈpɛərənt ˈfæmɪli/
gia đình đơn thân
family bond
noun phrase
/ˈfæmɪli bɒnd/
mối liên kết gia đình
parental responsibilities
noun phrase
/pəˈrɛntəl rɪˌspɒnsɪˈbɪlɪtiz/
trách nhiệm của cha mẹ
sibling rivalry
noun phrase
/ˈsɪblɪŋ ˈraɪvəlri/
sự ganh đua giữa anh chị em
foster care
noun phrase
/ˈfɒstər keər/
việc chăm sóc con nuôi
family reunion
noun phrase
/ˈfæmɪli rɪˈjuːnɪən/
buổi họp mặt gia đình
family dynamics
noun phrase
/ˈfæmɪli daɪˈnæmɪks/
mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình
paternal instinct
noun phrase
/pəˈtɜːnəl ˈɪnstɪŋkt/
bản năng làm cha
maternal love
noun phrase
/məˈtɜːnəl lʌv/
tình yêu của mẹ
generational gap
noun phrase
/ˌdʒɛnəˈreɪʃənl ɡæp/
khoảng cách thế hệ
blood relative
noun phrase
/blʌd ˈrɛlətɪv/
người họ hàng (cùng huyết thống)
marital status
noun phrase
/ˈmærɪtl ˈsteɪtəs/
tình trạng hôn nhân
caregiver
noun
/ˈkeəɡɪvər/
người chăm sóc
Đọc thêm: Từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia trình độ cơ bản – Topic: Family
8. Chủ đề Science and Technology
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Dịch nghĩa
breakthrough
noun
/ˈbreɪkˌθruː/
bước đột phá, phát minh
technological advancement
noun phrase
/ˌtɛk.nəˈlɒdʒɪ.kəl ədˈvɑːns.mənt/
sự tiến bộ công nghệ
artificial intelligence
noun phrase
/ˌɑːtɪˈfɪʃəl ɪnˌtɛlɪˈdʒɛns/
trí tuệ nhân tạo
renewable energy
noun phrase
/rɪˈnjuːəbl ˈɛnədʒi/
năng lượng tái tạo
gene editing
noun phrase
/dʒiːn ˈɛdɪtɪŋ/
chỉnh sửa gen
nanotechnology
noun
/ˌnænəʊtɛkˈnɒlədʒi/
công nghệ nano
cyber security
noun phrase
/ˈsaɪbər sɪˈkjʊərɪti/
an ninh mạng
digital transformation
noun phrase
/ˈdɪdʒɪtl ˌtrænsfɔːˈmeɪʃən/
chuyển đổi số
automation
noun
/ˌɔːtəˈmeɪʃən/
tự động hóa
virtual reality
noun phrase
/ˈvɜːtʃʊəl riˈæləti/
thực tế ảo
cutting-edge technology
noun phrase
/ˌkʌtɪŋ ˈɛdʒ tɛkˈnɒlədʒi/
công nghệ tiên tiến
data privacy
noun phrase
/ˈdeɪtə ˈpraɪvəsi/
quyền riêng tư dữ liệu
space exploration
noun phrase
/speɪs ˌɛksplɔːˈreɪʃən/
khám phá vũ trụ
computer science
noun phrase
/kəmˈpjuːtə ˈsaɪəns/
khoa học máy tính
9. Chủ đề Environment
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Dịch nghĩa
climate change
noun phrase
/ˈklaɪmət ʧeɪndʒ/
biến đổi khí hậu
global warming
noun phrase
/ˈɡləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/
hiện tượng nóng lên toàn cầu
greenhouse effect
noun phrase
/ˈɡriːnˌhaʊs ɪˈfɛkt/
hiệu ứng nhà kính
environmental degradation
noun phrase
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl dɪɡrəˈdeɪʃən/
sự suy thoái môi trường
deforestation
noun
/ˌdiːfɒrɪˈsteɪʃən/
nạn phá rừng
renewable resources
noun phrase
/rɪˈnjuːəbl rɪˈzɔːsɪz/
nguồn tài nguyên tái tạo
sustainable development
noun phrase
/səˈsteɪnəbl dɪˈvɛləpmənt/
phát triển bền vững
pollution control
noun phrase
/pəˈluːʃən kənˈtrəʊl/
kiểm soát ô nhiễm
carbon footprint
noun phrase
/ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
dấu vết carbon
waste management
noun phrase
/weɪst ˈmænɪdʒmənt/
quản lý chất thải
biodiversity conservation
noun phrase
/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsɪti ˌkɒnsəˈveɪʃən/
bảo tồn sự đa dạng sinh học
environmental impact
noun phrase
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈɪmpækt/
tác động môi trường
ecological balance
noun phrase
/ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl ˈbæləns/
cân bằng sinh thái
environmental awareness
noun phrase
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl əˈweə.rəs/
nhận thức môi trường
10. Chủ đề Entertainment
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Dịch nghĩa
movie industry
noun phrase
/ˈmuːvi ˈɪndəstri/
ngành công nghiệp điện ảnh
box office
noun phrase
/ˈbɒks ˈɒfɪs/
phòng vé, doanh thu phòng vé
live performance
noun phrase
/laɪv pəˈfɔːməns/
buổi biểu diễn trực tiếp
celebrity culture
noun phrase
/səˈlɛbrəti ˈkʌltʃər/
văn hóa người nổi tiếng
talent show
noun phrase
/ˈtælənt ʃoʊ/
chương trình tìm kiếm tài năng
streaming service
noun phrase
/ˈstriːmɪŋ ˈsɜːvɪs/
dịch vụ phát trực tuyến
reality TV
noun phrase
/riˈælɪti tiː viː/
truyền hình thực tế
music festival
noun phrase
/ˈmjuːzɪk ˈfɛstɪvl/
lễ hội âm nhạc
film festival
noun phrase
/fɪlm ˈfɛstɪvl/
liên hoan phim
theater production
noun phrase
/ˈθɪətər prəˈdʌkʃən/
sản xuất kịch
interactive media
noun phrase
/ˌɪntəˈræktɪv ˈmiːdiə/
phương tiện truyền thông tương tác
virtual tour
noun phrase
/ˈvɜːtʃʊəl tʊər/
chuyến tham quan ảo
comic book
noun phrase
/ˈkɒmɪk bʊk/
truyện tranh
award ceremony
noun phrase
/əˈwɔːd ˈserəˌməni/
lễ trao giải
live broadcast
noun phrase
/laɪv ˈbrɔːdkæst/
phát sóng trực tiếp

Các từ/cụm từ thường gặp khác
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Dịch nghĩa
in the long run
adverbial phrase
/ɪn ðə lɔːŋ rʌn/
về lâu dài
take advantage of
verb phrase
/teɪk ədˈvɑːntɪdʒ əv/
tận dụng cơ hội
on the other hand
adverbial phrase
/ɒn ði ˈʌðər hænd/
mặt khác
in terms of
prepositional phrase
/ɪn tɜːmz əv/
về mặt, xét về
a wide range of
noun phrase
/ə waɪd reɪndʒ əv/
một loạt các
in contrast to
prepositional phrase
/ɪn ˈkɒntrɑːst tuː/
trái ngược với
in conclusion
adverbial phrase
/ɪn kənˈkluːʒən/
kết luận
regardless of
prepositional phrase
/rɪˈɡɑːdləs əv/
bất chấp
the key to
noun phrase
/ðə kiː tə/
chìa khóa để
at the same time
adverbial phrase
/æt ðə seɪm taɪm/
cùng lúc
as a result of
prepositional phrase
/æz ə rɪˈzʌlt əv/
kết quả là
be in favor of
verb phrase
/biː ɪn ˈfeɪvər əv/
ủng hộ
at the expense of
prepositional phrase
/æt ði ɪksˈpɛns əv/
đánh đổi, gây tổn hại đến
on a daily basis
adverbial phrase
/ɒn ə ˈdeɪli ˈbeɪsɪs/
hàng ngày
play a vital role in
verb phrase
/pleɪ ə ˈvaɪtl rəʊl ɪn/
đóng vai trò quan trọng trong
be closely associated with
verb phrase
/bi ˈkləʊsli əˈsəʊʃieɪtɪd wɪð/
có liên hệ mật thiết với
be attributed to
verb phrase
/bi əˈtrɪbjʊtɪd tuː/
được cho là do
raise public awareness of
verb phrase
/reɪz ˈpʌblɪk əˈweənəs əv/
nâng cao nhận thức cộng đồng về
have access to
verb phrase
/hæv ˈæksɛs tuː/
có quyền truy cập / tiếp cận
pose a threat to
verb phrase
/pəʊz ə θrɛt tuː/
gây ra mối đe dọa tới
be equipped with
verb phrase
/bi ɪˈkwɪpt wɪð/
được trang bị với
be capable of
adjective phrase
/bi ˈkeɪpəbl əv/
có khả năng làm gì
be exposed to
verb phrase
/bi ɪkˈspəʊzd tuː/
tiếp xúc với, phơi bày với
be under pressure to
verb phrase
/bi ˈʌndə ˈprɛʃə tuː/
chịu áp lực phải làm gì
make significant contributions to
verb phrase
/meɪk sɪɡˈnɪfɪkənt ˌkɒntrɪˈbjuːʃənz tuː/
đóng góp đáng kể cho
in an attempt to
adverbial phrase
/ɪn ən əˈtɛmpt tuː/
với nỗ lực làm gì
take initiative to
verb phrase
/teɪk ɪˈnɪʃətɪv tuː/
chủ động làm gì
in the context of
prepositional phrase
/ɪn ðə ˈkɒntɛkst əv/
trong bối cảnh của
bring about positive changes
verb phrase
/brɪŋ əˈbaʊt ˈpɒzətɪv ˈʧeɪndʒɪz/
mang lại những thay đổi tích cực
Cặp từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Từ vựng / Cụm từ
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
increase
rise / go up / grow
decrease / decline / drop
important
essential / crucial / significant
minor / unimportant / trivial
modern
contemporary / up-to-date
outdated / old-fashioned / obsolete
advantage
benefit / merit / plus point
disadvantage / drawback / downside
difficult
challenging / tough / demanding
easy / simple / effortless
success
achievement / accomplishment
failure / defeat
allow
permit / enable
forbid / ban / prohibit
protect
guard / preserve / defend
endanger / harm / destroy
improve
enhance / boost / refine
worsen / damage / deteriorate
encourage
motivate / inspire / promote
discourage / prevent / hinder
common
widespread / prevalent / popular
rare / uncommon / unusual
necessary
essential / vital / required
optional / unnecessary
reduce
cut down / decrease / lessen
increase / expand / intensify
support
back up / assist / advocate
oppose / reject / resist
Phrasal verbs hay xuất hiện
Phrasal verb
Phiên âm
Dịch nghĩa
look after
/lʊk ˈɑːftə(r)/
chăm sóc
look for
/lʊk fɔː(r)/
tìm kiếm
come up with
/kʌm ʌp wɪð/
nảy ra ý tưởng
get over
/ɡet ˈəʊvə(r)/
vượt qua (nỗi buồn, bệnh tật)
put up with
/pʊt ʌp wɪð/
chịu đựng
turn down
/tɜːn daʊn/
từ chối
give up
/ɡɪv ʌp/
từ bỏ
take after
/teɪk ˈɑːftə(r)/
giống ai (về ngoại hình, tính cách)
bring up
/brɪŋ ʌp/
nuôi dưỡng, đề cập tới
break down
/breɪk daʊn/
hỏng (máy móc), suy sụp (cảm xúc)
look forward to
/lʊk ˈfɔːwəd tuː/
mong chờ
carry out
/ˈkæri aʊt/
tiến hành, thực hiện
run out of
/rʌn aʊt əv/
cạn kiệt
get along with
/ɡet əˈlɒŋ wɪð/
hòa hợp, có quan hệ tốt với ai
turn up
/tɜːn ʌp/
xuất hiện, vặn lớn âm lượng
set off
/set ɒf/
bắt đầu hành trình; kích hoạt (bom, chuông…)
make up for
/meɪk ʌp fə(r)/
bù đắp cho
cut down on
/kʌt daʊn ɒn/
cắt giảm (chi tiêu, tiêu thụ…)
Tham khảo thêm: Tổng hợp 110 phrasal verb thường gặp trong đề thi đại học
Collocations quan trọng
Collocation
Phiên âm
Dịch nghĩa
make a decision
/meɪk ə dɪˈsɪʒən/
đưa ra quyết định
do homework
/duː ˈhəʊmwɜːk/
làm bài tập về nhà
take responsibility (for)
/teɪk rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
chịu trách nhiệm (cho việc gì)
break the law
/breɪk ðə lɔː/
vi phạm pháp luật
save time
/seɪv taɪm/
tiết kiệm thời gian
make progress
/meɪk ˈprəʊɡres/
đạt được tiến bộ
catch a cold
/kætʃ ə kəʊld/
bị cảm lạnh
have an impact (on)
/hæv ən ˈɪmpækt ɒn/
có ảnh hưởng đến
raise awareness (of)
/reɪz əˈweənəs əv/
nâng cao nhận thức về
commit a crime
/kəˈmɪt ə kraɪm/
phạm tội
make an effort
/meɪk ən ˈefət/
nỗ lực, cố gắng
do research (on)
/duː rɪˈsɜːtʃ ɒn/
nghiên cứu về
pay attention (to)
/peɪ əˈtenʃn tuː/
chú ý đến
run a business
/rʌn ə ˈbɪznəs/
điều hành một doanh nghiệp
experience difficulty (in)
/ɪkˈspɪəriəns ˈdɪfɪkəlti ɪn/
gặp khó khăn trong việc gì
Tham khảo thêm: Tổng hợp 50 collocation thường gặp trong đề thi THPT Quốc gia
Idioms hữu ích
Idiom
Phiên âm
Dịch nghĩa
a blessing in disguise
/ə ˈblɛsɪŋ ɪn dɪsˈɡaɪz/
trong cái rủi có cái may
a piece of cake
/ə piːs əv keɪk/
dễ như ăn bánh
break the ice
/ˈbreɪk ðə aɪs/
làm quen, phá vỡ sự im lặng
by the book
/baɪ ðə bʊk/
theo đúng quy trình, theo sách vở
call it a day
/kɔːl ɪt ə deɪ/
kết thúc công việc trong ngày
kill two birds with one stone
/kɪl tuː bɜːdz wɪð wʌn stəʊn/
một mũi tên trúng hai đích
let the cat out of the bag
/lɛt ðə kæt aʊt əv ðə bæɡ/
lỡ lời, tiết lộ bí mật
miss the boat
/mɪs ðə bəʊt/
bỏ lỡ cơ hội
hit the nail on the head
/hɪt ðə neɪl ɒn ðə hɛd/
nói đúng trọng tâm
on cloud nine
/ɒn klaʊd naɪn/
rất vui, hạnh phúc
once in a blue moon
/wʌns ɪn ə bluː mʊn/
hiếm khi, rất hiếm xảy ra
out of the blue
/aʊt əv ðə bluː/
bất ngờ, không báo trước
put all your eggs in one basket
/pʊt ɔːl jɔːr ɛɡz ɪn wʌn ˈbæskɪt/
dồn hết hy vọng vào một thứ gì đó
take it easy
/teɪk ɪt ˈiːzi/
thư giãn, đừng căng thẳng
under the weather
/ˈʌndər ðə ˈwɛðər/
không khỏe, mệt mỏi
a dime a dozen
/ə daɪm ə ˈdʌzən/
rất phổ biến, không có gì đặc biệt
get cold feet
/ɡɛt kəʊld fiːt/
mất can đảm, chùn bước
in hot water
/ɪn hɒt ˈwɔːtə(r)/
gặp rắc rối, ở trong tình huống nguy hiểm
the ball is in your court
/ðə bɔːl ɪz ɪn jɔːr kɔːt/
đến lượt bạn hành động, quyết định
the best of both worlds
/ðə bɛst əv bəʊθ wɜːrldz/
hưởng lợi từ hai điều tốt đẹp
back to the drawing board
/bæk tə ðə ˈdrɔːɪŋ bɔːd/
quay lại từ đầu
burn the midnight oil
/bɜːn ðə ˈmɪdnaɪt ɔɪl/
thức khuya học/làm việc
put your foot in your mouth
/pʊt jɔːr fʊt ɪn jɔːr maʊθ/
nói sai, nói điều không nên nói
speak of the devil
/spiːk əv ðə ˈdɛvl/
vừa nhắc đã thấy người đó
hit the books
/hɪt ðə bʊks/
học chăm chỉ, học bài
jump the gun
/dʒʌmp ðə ɡʌn/
vội vàng, hấp tấp
on the ball
/ɒn ðə bɔːl/
nhanh nhạy, thông minh
play it by ear
/pleɪ ɪt baɪ ɪə(r)/
hành động theo tình huống, không có kế hoạch cụ thể
through thick and thin
/θruː θɪk ənd θɪn/
trong mọi hoàn cảnh, dù khó khăn hay thuận lợi
under one’s nose
/ˈʌndər wʌnz nəʊz/
ngay trước mặt ai đó, mà họ không nhận ra
out of sight, out of mind
/aʊt əv saɪt, aʊt əv maɪnd/
xa mặt cách lòng
Tham khảo thêm: Idioms thường gặp trong đề thi THPT quốc gia và cách học hiệu quả
Lưu ý khi học từ vựng thi THPT Quốc gia
-
Học từ một cách có chọn lọc
Thí sinh cần ưu tiên học các từ sát đề thi, thường gặp trong đề minh họa và đề thi chính thức những năm trước. Không nên học lan man những từ quá hiếm hoặc quá chuyên ngành.
-
Học đủ 4 yếu tố liên quan đến từ vựng
Khi tiếp xúc với một từ vựng mới, thí sinh cần học đủ 4 yếu tố bao gồm: từ loại, phiên âm, nghĩa tiếng Việt và cách dùng trong câu. Để nhớ lâu, hãy ôn tập lặp lại nhiều lần theo chu kỳ, đồng thời ứng dụng vào thực tế bằng cách đặt câu, viết đoạn văn ngắn.
-
Chú ý cụm từ và thành ngữ
Bên cạnh những từ vựng đơn lẻ, thí sinh cần chú ý đến các cụm từ cố định (collocations), cụm động từ (phrasal verbs) và thành ngữ (idioms) vì đây là những phần hay xuất hiện trong bài thi. Khi học, nên kết hợp nghe và đọc tiếng Anh hằng ngày để tăng khả năng nhận diện từ vựng trong ngữ cảnh.

Cách học từ vựng tiếng Anh THPT Quốc gia
Học từ vựng theo chủ đề
Việc học từ vựng theo các chủ đề cụ thể là một phương pháp cực kỳ hiệu quả giúp thí sinh dễ dàng ghi nhớ và sử dụng từ vựng trong bài thi. Trong đề thi THPTQG, từ vựng thường xuyên được phân chia thành các nhóm chủ đề như gia đình, công việc, giáo dục, môi trường, giao thông,… Vì vậy, thí sinh nên học từ vựng theo từng chủ đề để dễ dàng ôn tập và áp dụng trong các bài tập.
Lợi ích:
-
Tiết kiệm thời gian học: Thí sinh không phải học một cách lan man mà có thể tập trung vào các nhóm từ vựng theo từng chủ đề.
-
Dễ nhớ hơn: Việc học theo chủ đề giúp thí sinh liên kết các từ vựng lại với nhau, từ đó dễ nhớ và sử dụng trong ngữ cảnh thi.
Học từ vựng qua ngữ cảnh thay vì học từ riêng lẻ
Học từ vựng trong ngữ cảnh giúp thí sinh dễ dàng hiểu và ghi nhớ lâu hơn. Việc học từ một cách rời rạc có thể khiến bạn khó nhớ và khó sử dụng trong câu. Do đó, thí sinh nên học từ vựng qua các đoạn văn, bài báo, hoặc cuộc hội thoại.
Lợi ích:
-
Hiểu rõ nghĩa của từ trong ngữ cảnh thực tế.
-
Giúp ứng dụng từ vựng vào trong các bài thi.
Luyện tập sử dụng từ vựng trong câu
Chỉ học từ vựng mà không biết cách sử dụng từ đó trong câu sẽ rất dễ quên. Do đó, thí sinh nên luyện tập tạo câu ví dụ với các từ vựng đã học. Điều này giúp thí sinh hiểu rõ ngữ cảnh và cách dùng từ vựng một cách chính xác hơn.
Lợi ích:
-
Nâng cao khả năng vận dụng từ vựng vào bài thi.
-
Ghi nhớ lâu hơn nhờ vào việc sử dụng từ vựng trong câu.
Ví dụ:
-
Pollution is one of the most serious issues facing our world today. (Ô nhiễm là một trong những vấn đề nghiêm trọng nhất mà thế giới chúng ta đang đối mặt.)
-
It’s important to do household chores to keep the home clean. (Làm công việc nhà là rất quan trọng để giữ cho ngôi nhà sạch sẽ.)
Sử dụng phương pháp Flashcards để ôn luyện từ vựng
Một trong những phương pháp học từ vựng hiệu quả và dễ áp dụng là sử dụng flashcards (thẻ học). Đây là phương pháp học vừa giúp thí sinh ghi nhớ từ vựng nhanh chóng, vừa giúp ôn tập một cách thú vị.
Lợi ích:
-
Ôn tập từ vựng nhanh bằng cách xem lại các thẻ học thường xuyên.
-
Đánh giá mức độ nhớ từ của thí sinh qua việc lật thẻ nhanh chóng và kiểm tra kết quả.
Cách thực hành:
Viết từ vựng ở một mặt của thẻ và nghĩa của từ, câu ví dụ hoặc hình ảnh minh họa ở mặt còn lại. Thí sinh có thể ôn lại các thẻ học mỗi ngày, theo dõi tiến độ học và nhận diện các từ chưa nhớ rõ.
Học từ vựng qua Collocations và Idioms
Việc học các collocations (từ vựng thường đi kèm với nhau) và idioms (thành ngữ) sẽ giúp thí sinh không chỉ học từ đơn lẻ mà còn biết cách sử dụng chúng trong các cụm từ quen thuộc, nâng cao khả năng diễn đạt.
Lợi ích:
-
Tăng khả năng nói và viết: Việc sử dụng collocations và idioms trong bài thi sẽ giúp bài thi của thí sinh tự nhiên và chính xác hơn.
-
Nâng cao kỹ năng giao tiếp: Việc học các cụm từ hay idioms sẽ giúp thí sinh hiểu rõ hơn cách người bản ngữ sử dụng tiếng Anh.

Những sai lầm thường gặp khi học từ vựng tiếng Anh THPT Quốc gia
Học từ vựng mà không biết cách sử dụng
Sai lầm: Nhiều thí sinh học từ vựng chỉ để nhớ nghĩa của từ mà không luyện tập cách sử dụng từ trong câu. Điều này dễ dẫn đến việc quên từ vựng khi cần sử dụng trong bài thi.
Cách khắc phục: Luyện tập tạo câu hoặc đoạn văn đơn giản với từ vựng đã học. Việc này giúp thí sinh nhớ lâu và sử dụng từ chính xác trong bài thi.
Học từ vựng mà không biết cách sử dụng
Sai lầm: Thí sinh thường học quá nhiều từ mới trong một lần, dẫn đến tình trạng quá tải thông tin và khó ghi nhớ lâu dài.
Cách khắc phục: Học từ vựng theo từng nhóm nhỏ, mỗi nhóm khoảng 10-15 từ. Sau khi học xong một nhóm, hãy ôn lại trước khi chuyển sang nhóm tiếp theo.
Không ôn lại thường xuyên
Sai lầm: Một khi học từ vựng, nhiều thí sinh thường nghĩ rằng chỉ cần học một lần là đủ và không ôn lại. Việc này dẫn đến việc quên từ vựng nhanh chóng.
Cách khắc phục: Dành thời gian ôn lại từ vựng đã học mỗi ngày, có thể sử dụng flashcards để ôn nhanh và kiểm tra lại những từ mình chưa nhớ rõ.

Bài tập vận dụng
Hoàn thành câu với từ/cụm từ cho sẵn sau: climate change, cost of living, get over, call off, pursue, a piece of cake, tourist attraction, put off, household chores, single-use plastic, extracurricular activities, break the ice, make a decision, face-to-face learning, let the cat out of the bag
-
The Eiffel Tower is a popular __________ that attracts millions of visitors each year.
-
After her breakup, it took her several months to finally __________ it.
-
Students should participate in __________ to improve teamwork and social skills.
-
The teacher asked the students to __________ about their future careers.
-
I can’t believe you __________ and told everyone about the surprise party!
-
We had to __________ the picnic due to bad weather.
-
Doing __________ helps children learn responsibility and cooperation at home.
-
Governments around the world are making efforts to combat __________.
-
On the first day of school, our teacher told a joke to __________.
-
Don’t be afraid to __________ your passion, even if it seems difficult at first.
-
The event was __________ because the speaker had a medical emergency.
-
I prefer __________ to online classes because I can interact directly with my classmates.
-
The exam wasn’t difficult at all—it was __________!
-
The use of __________ is damaging the environment and needs to be reduced.
-
The increasing __________ in big cities makes it hard for young people to live independently.
Đáp án:
-
The Eiffel Tower is a popular tourist attraction that attracts millions of visitors each year. (Tháp Eiffel là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.)
-
After her breakup, it took her several months to finally get over it. (Sau khi chia tay, cô ấy mất vài tháng mới vượt qua được.)
-
Students should participate in extracurricular activities to improve teamwork and social skills. (Học sinh nên tham gia các hoạt động ngoại khóa để nâng cao kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp xã hội.)
-
The teacher asked the students to make a decision about their future careers. (Giáo viên yêu cầu học sinh đưa ra quyết định về nghề nghiệp tương lai của mình.)
-
I can’t believe you let the cat out of the bag and told everyone about the surprise party! (Tôi không thể tin là bạn đã lỡ lời tiết lộ bí mật và nói với mọi người về bữa tiệc bất ngờ!)
-
We had to call off the picnic due to bad weather. (Chúng tôi phải hủy buổi dã ngoại vì thời tiết xấu.)
-
Doing household chores helps children learn responsibility and cooperation at home. (Làm việc nhà giúp trẻ em học được tinh thần trách nhiệm và sự hợp tác trong gia đình.)
-
Governments around the world are making efforts to combat climate change. (Chính phủ các nước trên thế giới đang nỗ lực chống lại biến đổi khí hậu.)
-
On the first day of school, our teacher told a joke to break the ice. (Vào ngày đầu tiên đi học, giáo viên của chúng tôi kể một câu chuyện cười để phá vỡ sự ngại ngùng ban đầu.)
-
Don’t be afraid to pursue your passion, even if it seems difficult at first. (Đừng ngại theo đuổi đam mê của bạn, dù lúc đầu có thể sẽ khó khăn.)
-
The event was put off because the speaker had a medical emergency. (Sự kiện bị hủy vì diễn giả gặp vấn đề y tế khẩn cấp.)
-
I prefer face-to-face learning to online classes because I can interact directly with my classmates. (Tôi thích học trực tiếp hơn học trực tuyến vì tôi có thể tương tác trực tiếp với bạn bè.)
-
The exam wasn’t difficult at all—it was a piece of cake! (Bài kiểm tra không khó chút nào – dễ như ăn bánh vậy!)
-
The use of single-use plastic is damaging the environment and needs to be reduced. (Việc sử dụng nhựa dùng một lần đang gây hại cho môi trường và cần được hạn chế.)
-
The increasing cost of living in big cities makes it hard for young people to live independently. (Chi phí sinh hoạt ngày càng tăng ở các thành phố lớn khiến giới trẻ khó sống tự lập.)
Ôn tập thêm: 13 chuyên đề ngữ pháp Tiếng Anh ôn thi THPT Quốc gia thí sinh cần nắm

