ĐỀ ÔN VIOEDU LỚP 3 NĂM 2024 – 2025
VÒNG 1
PHẦN CÂU HỎI
Câu 1. Trong câu “Không khí thật là thoáng đãng.”, từ chỉ sự vật là:
a/Không khí b/thoáng đãng c/thật là
Câu 2. Em hãy chọn những cách sắp xếp các từ sau vào các nhóm phù hợp:sư tử, mưa bão, lốc xoáy, tê giác, chim én, chuột, ngọn núi, sấm chớp
a/Từ chỉ con vật: sư tử, ngọn núi, chim én, sấm chớp
b/Từ chỉ thiên nhiên: mưa bão, lốc xoáy, tê giác, chuột
c/Từ chỉ thiên nhiên: mưa bão, lốc xoáy, ngọn núi, sấm chớp
d/Từ chỉ con vật: sư tử, tê giác, chim én, chuột
Câu 3. Những từ in đậm trong các câu sau là từ chỉ gì?Đêm trăng, biển yên tĩnh. Một số chiến sĩ thả câu. Một số khác quây quần trên boong tàu ca hát, thổi sáo. (Theo Hà Đình Cẩn)
a/Từ chỉ sự vật b/Từ chỉ hoạt động
c/Từ chỉ đặc điểm d/Từ chỉ trạng thái
Câu 4. Những từ nào là từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau?Quả cau có tai đâuSao gọi là Cau điếcQuả Bí không nhọn sắcLại gọi là Bí đao.
a/Tai b/Quả cau c/Nhọn d/Gọi e/Bí đao
Câu 5. Em hãy chọn những từ ngữ chỉ sự vật trong các từ ngữ dưới đây:
a/xanh rờn b/quả mít c/học bài d/con tôm
Câu 6. Em hãy cho biết từ ngữ nào chỉ sự vật trong câu văn dưới đây:'”Mẹ dỗ dành yêu thương.”
a/Mẹ b/dỗ dành c/yêu thương
Câu 7. Đâu không phải là từ ngữ chỉ sự vật trong các từ ngữ dưới đây:
a/bể cá b/đám mây c/xinh xắn d/bà ngoại
Câu 8. Em hãy chọn những từ ngữ chỉ sự vật trong các từ ngữ dưới đây:
a/vẽ b/ngủ c/đũa d/bàn
Câu 9. Những từ nào không phải từ chỉ sự vật?
a/tráng lệ b/thành phố c/phát triển d/công viên e/giao thông
Câu 10. Em hãy cho biết những từ nào chỉ sự vật trong câu văn dưới đây:”Buổi chiều, bố đi câu cá.”
a/bố b/câu c/cá d/đi
Câu 11. Em hãy cho biết những từ nào chỉ sự vật trong câu văn dưới đây:”Cô giáo tặng em quyển vở mới.”
a/mới b/tặng c/quyển vở d/Cô giáo
Câu 12. Trong câu “Ôi chao! Chiếc váy trắng đẹp quá!”, từ chỉ sự vật là :
a/mặc b/Chiếc váy c/đẹp d/trắng
Câu 13. Em hãy chọn từ ngữ chỉ sự vật trong các từ ngữ dưới đây:
a/rêu b/đẹp c/nặng d/vỡ
Câu 14. Em hãy chọn từ ngữ chỉ sự vật trong các từ ngữ dưới đây:
a/lá cờ b/đơn giản c/ngả nghiêng d/thu hồi
Câu 15. Em hãy cho biết từ ngữ nào chỉ sự vật trong câu văn dưới đây:”Những đám mây đen ùn ùn kéo đến.”
a/ùn ùn b/đám mây c/kéo đến d/đen
Câu 16. Đâu không phải là từ ngữ chỉ sự vật trong các từ ngữ dưới đây:
a/hoa lan b/lái xe c/bác sĩ d/cá heo
Câu 17. Những từ nào chỉ sự vật?
a/thanh bình b/đô thị c/ô nhiễm d/thị trấn e/thị xã
Câu 18. Trong câu “Sân trường rất rộng lớn.”, từ chỉ sự vật là :
a/rộng lớn b/rất c/Sân trường
Câu 19. Em hãy gạch dưới các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau:Quả Cau có tai đâuSao gọi là Cau điếcQuả Bí không nhọn sắcLại gọi là Bí đao.
Câu 20. Em hãy gạch chân những từ ngữ chỉ sự vật trong đoạn thơ:
“Ai dậy sớm
Bước ra vườn
Cau ra hoa
Đang chờ đón!”(Ai dậy sớm – Võ Quảng)
Câu 21. Những hình ảnh nào dưới đây chỉ đồ dùng học tập?
a/ b/ c/ d/
Câu 22. Em hãy chọn từ chỉ sự vật thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:a, Trên cành cây, một …. (rừng thông, đầu bếp, bầy ong) đang xây tổ.b, Mẹ Na là một …. (rừng thông, đầu bếp, bầy ong) tài giỏi.c, Đà Lạt có …. (rừng thông, đầu bếp, bầy ong) rất đẹp.
Câu 23. Em hãy gạch chân những từ ngữ chỉ sự vật trong đoạn thơ trích bài “Bé đánh răng” của tác giả Nguyễn Lãm Thắng:”Súc miệng kỹRửa mặt thôi!Ai cười tươiRăng trắng thế?”
Câu 24. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?
a/hàm răng, cửa sổ, mặt trời, gấu trúc
b/đi bộ, đánh cá, thức dậy, lau dọn
c/trong trẻo, nho nhỏ, đáng yêu, vàng hoe
Câu 25. Có bao nhiêu từ chỉ sự vật trong câu sau?Nắng lấp lánh như đùa giỡn, nhảy nhót với những gợn sóng trên dòng sông.
a/4 từ b/3 từ c/2 từ d/5 từ
Câu 26. Em hãy cho biết trong câu văn sau có bao nhiêu từ ngữ chỉ sự vật?”Kiến đang tha mồi về tổ.”
a/1 từ b/3 từ c/2 từ d/4 từ
Câu 27. Em hãy gạch chân những từ ngữ chỉ sự vật trong câu văn sau:”Bà ngoại rất thích hoa hồng.”
Câu 28. Sự vật bao gồm những gì?
a/Từ chỉ con người b/Từ chỉ con vật
c/Từ chỉ hiện tượng d/Từ chỉ đặc điểm
Câu 29. Em hãy gạch dưới các từ chỉ sự vật trong đoạn văn sau:”Ong xanh đến trước tổ một con dế. Nó đảo mắt quanh một lượt, thăm dò rồi nhanh nhẹn xông vào cửa tổ dùng răng và chân bới đất. Sáu cái chân ong làm việc như máy. Những hạt đất vụn do dế đùn lên lần lượt bị hất ra ngoài. Ong ngoạm, dứt, lôi ra một túm lá tươi. Thế là cửa đã mở.”
Câu 30. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?
a/công nhân, bộ đội, kĩ sư, giáo viên
b/gội đầu, mua sắm, đi chợ, thả diều
c/đỏ thắm, to lớn, săn chắc, ấm áp
Câu 31. Em hãy gạch chân dưới những từ chỉ sự vật trong các từ dưới đây:canh gác, bồ câu, vất vả, rừng thông, cau có
Câu 32. Em hãy chọn từ ngữ chỉ sự vật thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn văn sau: “Chiều chiều, chúng tôi ra ngồi …. (gốc đa, đàn trâu, ruộng đồng) hóng mát. Lúa vàng gợn sóng. Xa xa, giữa cánh đồng, …. (gốc đa, đàn trâu, ruộng đồng) ra về, lững thững từng bước nặng nề. Bóng sừng trâu dưới ánh chiều kéo dài, lan giữa …. yên lặng.”(Cây đa quê hương – Theo NGUYỄN KHẮC VIỆN)
Câu 33. Em hãy sắp xếp các cụm từ dưới đây để được một câu hoàn chỉnh:nghe/ ngóng/ trông/ như/ một người bảo vệ trung thành./ Chú chó/ đứng yên
Câu 34. Em hãy chọn từ chỉ sự vật thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:a, Sông Hương là …. nổi tiếng ở Huế.b, Mẹ mua …. cho tôi ăn sáng.c, Mùa hè, …. trong vườn xanh um.
Câu 35. Em hãy cho biết trong câu văn sau có bao nhiêu từ ngữ sự vật?”Cá heo gọi nhau quây đến quanh tàu như để chia vui.”
a/3 từ b/4 từ c/1 từ d/2 từ
Đáp án đúng là: 2 từ: cá heo, tàu.
Câu 36. Em hãy gạch chân dưới những từ chỉ sự vật trong các từ dưới đây:tàu hỏa, be bé, đôi mắt, thở dài, ngoan ngoãn
Câu 37. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:“kéo, bút, tẩy, phấn, bảng”Những từ ngữ trên là những từ chỉ
a/đặc điểm b/hoạt động c/sự vật
Câu 38. Em hãy chọn những từ chỉ sự vật trong câu văn dưới đây:”Ngoài đường, xe cộ đi lại tấp nập.”
a/đi lại b/đường c/xe cộ d/tấp nập
Câu 39. Em hãy ghép các ý ở cột bên trái với nội dung phù hợp ở cột bên phải:
Câu 40. Em hãy chọn những từ chỉ sự vật trong câu văn dưới đây:”Em bé đã biết dùng thìa xúc cơm ăn.”
a/ăn b/cơm c/Em bé d/thìa
Câu 41. Câu tục ngữ sau có từ viết sai. Em hãy chọn từ đúng để tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: “Cái răng, cái miệng là góc con người.”
Câu 42. Em hãy gạch chân những từ ngữ chỉ sự vật trong bài đồng dao về củ sau:”Ngồi chơi trên đấtLà củ su hàoTập bơi dưới aoĐen xì củ ấu.”
Câu 43. Em hãy chọn từ ngữ chỉ sự vật thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn văn sau: Hôm nay bà đau ….( lợn, lưng, quần áo, nắng), không dậy được như mọi ngày. Em trở dậy mới biết mọi việc còn nguyên. Em làm dần từng việc: quét nhà, cho gà, …. ( lợn, lưng, quần áo, nắng), ăn. Mặt trời vừa lên cao, …. ( lợn, lưng, quần áo, nắng), bắt đầu chói chang, em phơi …. ( lợn, lưng, quần áo, nắng),, rải rơm ra sân phơi. Xong việc ngoài sân, em vào nhóm bếp, nấu cháo cho bà. Mùi rơm cháy thơm thơm. Em thấy trong lòng rộn ràng một niềm vui.(Giúp bà – khuyết danh)
Câu 44. Em hãy gạch chân những từ ngữ chỉ sự vật trong câu văn sau:Nước trong ao hồ đều khô cạn hết.
Câu 45. Em hãy sắp xếp các từ ngữ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.
hoa/ Vườn /có/ ong/ bướm.
Câu 46. Đọc câu văn sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:”Quả táo có hình tròn và màu đỏ.”Từ chỉ sự vật trong câu trên là :
Câu 47. Em hãy điền từ chỉ sự vật thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:(hoa sữa, bãi biển, miền núi)a, Nghỉ hè, em được bố mẹ cho đi nghỉ mát ở …….. Đồ Sơn.b, Lớp em quyên góp tiền ủng hộ đồng bào ………c, Từ tít trên cao, mùi …….. tỏa xuống ngào ngạt.
Câu 48. Em hãy sắp xếp các từ ngữ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.
ngôi sao/ trên trời. /Những/chiếu sáng
Câu 49. Đọc câu văn sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:”Cá heo rất thông minh.”Từ chỉ sự vật trong câu trên là : …..
Câu 50. Em hãy điền từ chỉ sự vật thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:(giọt sương, cây cúc, quả na)a, Một …… mọc ở bãi đất bồi ven sông.b, Sáng sớm, những …… long lanh đọng trên cỏ.c, Bà cho bé Nhi ……
PHẦN ĐÁP ÁN
Câu 1. Trong câu “Không khí thật là thoáng đãng.”, từ chỉ sự vật là :
a/Không khí b/thoáng đãng c/thật là
Câu 2. Em hãy chọn những cách sắp xếp các từ sau vào các nhóm phù hợp:sư tử, mưa bão, lốc xoáy, tê giác, chim én, chuột, ngọn núi, sấm chớp
a/Từ chỉ con vật: sư tử, ngọn núi, chim én, sấm chớp
b/Từ chỉ thiên nhiên: mưa bão, lốc xoáy, tê giác, chuột
c/Từ chỉ thiên nhiên: mưa bão, lốc xoáy, ngọn núi, sấm chớp
d/Từ chỉ con vật: sư tử, tê giác, chim én, chuột
Câu 3. Những từ in đậm trong các câu sau là từ chỉ gì?Đêm trăng, biển yên tĩnh. Một số chiến sĩ thả câu. Một số khác quây quần trên boong tàu ca hát, thổi sáo. (Theo Hà Đình Cẩn)
a/Từ chỉ sự vật b/Từ chỉ hoạt động
c/Từ chỉ đặc điểm d/Từ chỉ trạng thái
Câu 4. Những từ nào là từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau?Quả cau có tai đâuSao gọi là Cau điếcQuả Bí không nhọn sắcLại gọi là Bí đao.
a/Tai b/Quả cau c/Nhọn d/Gọi e/Bí đao
Câu 5. Em hãy chọn những từ ngữ chỉ sự vật trong các từ ngữ dưới đây:
a/xanh rờn b/quả mít c/học bài d/con tôm
Câu 6. Em hãy cho biết từ ngữ nào chỉ sự vật trong câu văn dưới đây:'”Mẹ dỗ dành yêu thương.”
a/Mẹ b/dỗ dành c/yêu thương
Câu 7. Đâu không phải là từ ngữ chỉ sự vật trong các từ ngữ dưới đây:
a/bể cá b/đám mây c/xinh xắn d/bà ngoại
Đáp án đúng là: xinh xắn”xinh xắn”: là từ chỉ đặc điểm.”đám mây, bà ngoại, bể cá”: là những từ chỉ sự vật.
Câu 8. Em hãy chọn những từ ngữ chỉ sự vật trong các từ ngữ dưới đây:
a/vẽ b/ngủ c/đũa d/bàn
Câu 9. Những từ nào không phải từ chỉ sự vật?
a/tráng lệ b/thành phố c/phát triển
d/công viên egiao thông
Câu 10. Em hãy cho biết những từ nào chỉ sự vật trong câu văn dưới đây:”Buổi chiều, bố đi câu cá.”
a/bố b/câu c/cá d/đi
Câu 11. Em hãy cho biết những từ nào chỉ sự vật trong câu văn dưới đây:”Cô giáo tặng em quyển vở mới.”
a/mới b/tặng c/quyển vở d/Cô giáo
Câu 12. Trong câu “Ôi chao! Chiếc váy trắng đẹp quá!”, từ chỉ sự vật là :
a/mặc b/Chiếc váy c/đẹp d/trắng
Câu 13. Em hãy chọn từ ngữ chỉ sự vật trong các từ ngữ dưới đây:
a/rêu b/đẹp c/nặng d/vỡ
Câu 14. Em hãy chọn từ ngữ chỉ sự vật trong các từ ngữ dưới đây:
a/lá cờ b/đơn giản c/ngả nghiêng d/thu hồi
Câu 15. Em hãy cho biết từ ngữ nào chỉ sự vật trong câu văn dưới đây:”Những đám mây đen ùn ùn kéo đến.”
a/ùn ùn b/đám mây c/kéo đến d/đen
Câu 16. Đâu không phải là từ ngữ chỉ sự vật trong các từ ngữ dưới đây:
a/hoa lan b/lái xe c/bác sĩ d/cá heo
Câu 17. Những từ nào chỉ sự vật?
a/thanh bình b/đô thị c/ô nhiễm d/thị trấn e/thị xã
Câu 18. Trong câu “Sân trường rất rộng lớn.”, từ chỉ sự vật là :
a/rộng lớn b/rất c/Sân trường
Câu 19. Em hãy gạch dưới các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau:Quả Cau có tai đâuSao gọi là Cau điếcQuả Bí không nhọn sắcLại gọi là Bí đao.
Đáp án đúng là:Quả cau có tai đâuSao gọi là Cau điếcQuả Bí không nhọn sắcLại gọi là Bí đao.
Câu 20. Em hãy gạch chân những từ ngữ chỉ sự vật trong đoạn thơ:
“Ai dậy sớm
Bước ra vườn
Cau ra hoa
Đang chờ đón!”(Ai dậy sớm – Võ Quảng)
Đáp án đúng là:“Ai dậy sớmBước ra vườnCau ra hoaĐang chờ đón!”
Câu 21. Những hình ảnh nào dưới đây chỉ đồ dùng học tập?
a/ b/ c/ d/
Đáp án: b, c, d
Câu 22. Em hãy chọn từ chỉ sự vật thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:a, Trên cành cây, một …. (rừng thông, đầu bếp, bầy ong) đang xây tổ.b, Mẹ Na là một …. (rừng thông, đầu bếp, bầy ong) tài giỏi.c, Đà Lạt có …. (rừng thông, đầu bếp, bầy ong) rất đẹp.
Đáp án đúng là:a, Trên cành cây, một bầy ong đang xây tổ.b, Mẹ Na là một đầu bếp tài giỏi.c, Đà Lạt có rừng thông rất đẹp.
Câu 23. Em hãy gạch chân những từ ngữ chỉ sự vật trong đoạn thơ trích bài “Bé đánh răng” của tác giả Nguyễn Lãm Thắng:”Súc miệng kỹRửa mặt thôi!Ai cười tươiRăng trắng thế?”
Đáp án đúng là:“Súc miệng kỹRửa mặt thôi!Ai cười tươiRăng trắng thế?”
Câu 24. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?
a/hàm răng, cửa sổ, mặt trời, gấu trúc
b/đi bộ, đánh cá, thức dậy, lau dọn
c/trong trẻo, nho nhỏ, đáng yêu, vàng hoe
Câu 25. Có bao nhiêu từ chỉ sự vật trong câu sau?Nắng lấp lánh như đùa giỡn, nhảy nhót với những gợn sóng trên dòng sông.
a/4 từ b/3 từ c/2 từ d/5 từ
Câu 26. Em hãy cho biết trong câu văn sau có bao nhiêu từ ngữ chỉ sự vật?”Kiến đang tha mồi về tổ.”
a/1 từ b/3 từ c/2 từ d/4 từ
Câu 27. Em hãy gạch chân những từ ngữ chỉ sự vật trong câu văn sau:”Bà ngoại rất thích hoa hồng.”
Đáp án đúng là: “Bà ngoại rất thích hoa hồng.”
Câu 28. Sự vật bao gồm những gì?
a/Từ chỉ con người b/Từ chỉ con vật
c/Từ chỉ hiện tượng d/Từ chỉ đặc điểm
Câu 29. Em hãy gạch dưới các từ chỉ sự vật trong đoạn văn sau:”Ong xanh đến trước tổ một con dế. Nó đảo mắt quanh một lượt, thăm dò rồi nhanh nhẹn xông vào cửa tổ dùng răng và chân bới đất. Sáu cái chân ong làm việc như máy. Những hạt đất vụn do dế đùn lên lần lượt bị hất ra ngoài. Ong ngoạm, dứt, lôi ra một túm lá tươi. Thế là cửa đã mở.”
Đáp án đúng là:“Ong xanh đến trước tổ một con dế. Nó đảo mắt quanh một lượt, thăm dò rồi nhanh nhẹn xông vào cửa tổ dùng răng và chân bới đất. Sáu cái chân ong làm việc như máy. Những hạt đất vụn do dế đùn lên lần lượt bị hất ra ngoài. Ong ngoạm, dứt, lôi ra một túm lá tươi. Thế là cửa đã mở.”
Câu 30. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?
a/công nhân, bộ đội, kĩ sư, giáo viên
b/gội đầu, mua sắm, đi chợ, thả diều
c/đỏ thắm, to lớn, săn chắc, ấm áp
Câu 31. Em hãy gạch chân dưới những từ chỉ sự vật trong các từ dưới đây:canh gác, bồ câu, vất vả, rừng thông, cau có
Đáp án đúng là: canh gác, bồ câu, vất vả,rừng thông, cau có.
Câu 32. Em hãy chọn từ ngữ chỉ sự vật thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn văn sau: “Chiều chiều, chúng tôi ra ngồi …. (gốc đa, đàn trâu, ruộng đồng) hóng mát. Lúa vàng gợn sóng. Xa xa, giữa cánh đồng, …. (gốc đa, đàn trâu, ruộng đồng) ra về, lững thững từng bước nặng nề. Bóng sừng trâu dưới ánh chiều kéo dài, lan giữa …. yên lặng.”(Cây đa quê hương – Theo NGUYỄN KHẮC VIỆN)
Đáp án đúng là:Chiều chiều, chúng tôi ra ngồi gốc đa hóng mát. Lúa vàng gợn sóng. Xa xa, giữa cánh đồng, đàn trâu ra về, lững thững từng bước nặng nề. Bóng sừng trâu dưới ánh chiều kéo dài, lan giữa ruộng đồng yên lặng.
Câu 33. Em hãy sắp xếp các cụm từ dưới đây để được một câu hoàn chỉnh:nghe/ ngóng/ trông/ như/ một người bảo vệ trung thành./ Chú chó/ đứng yên Đáp án đúng là:Chú chó đứng yên nghe ngóng trông như một người bảo vệ trung thành.
Câu 34. Em hãy chọn từ chỉ sự vật thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:a, Sông Hương là …. nổi tiếng ở Huế.b, Mẹ mua …. cho tôi ăn sáng.c, Mùa hè, …. trong vườn xanh um.
Đáp án đúng là:a, Sông Hương là dòng sông nổi tiếng ở Huế.b, Mẹ mua bánh mì cho tôi ăn sáng.c, Mùa hè, cây cối trong vườn xanh um.
Câu 35. Em hãy cho biết trong câu văn sau có bao nhiêu từ ngữ sự vật?”Cá heo gọi nhau quây đến quanh tàu như để chia vui.”
a/3 từ b/4 từ c/1 từ d/2 từ
Đáp án đúng là: 2 từ: cá heo, tàu.
Câu 36. Em hãy gạch chân dưới những từ chỉ sự vật trong các từ dưới đây:tàu hỏa, be bé, đôi mắt, thở dài, ngoan ngoãn
Đáp án đúng là: tàu hỏa, be bé, đôi mắt, thở dài, ngoan ngoãn
Câu 37. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:“kéo, bút, tẩy, phấn, bảng”Những từ ngữ trên là những từ chỉ
a/đặc điểm b/hoạt động c/sự vật
Câu 38. Em hãy chọn những từ chỉ sự vật trong câu văn dưới đây:”Ngoài đường, xe cộ đi lại tấp nập.”
a/đi lại b/đường c/xe cộ d/tấp nập
Câu 39. Em hãy ghép các ý ở cột bên trái với nội dung phù hợp ở cột bên phải:
Đáp án
Câu 40. Em hãy chọn những từ chỉ sự vật trong câu văn dưới đây:”Em bé đã biết dùng thìa xúc cơm ăn.”
a/ăn b/cơm c/Em bé d/thìa
Câu 41. Câu tục ngữ sau có từ viết sai. Em hãy chọn từ đúng để tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: “Cái răng, cái miệng là góc con người.”
Đáp án đúng là: tóc.Câu tục ngữ hoàn chỉnh là: Cái răng, cái tóc là góc con người.
Câu 42. Em hãy gạch chân những từ ngữ chỉ sự vật trong bài đồng dao về củ sau:”Ngồi chơi trên đấtLà củ su hàoTập bơi dưới aoĐen xì củ ấu.”
Đáp án đúng là:“Ngồi chơi trên đấtLà củ su hàoTập bơi dưới aoĐen xì củ ấu.”
Câu 43. Em hãy chọn từ ngữ chỉ sự vật thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn văn sau: Hôm nay bà đau ….( lợn, lưng, quần áo, nắng), không dậy được như mọi ngày. Em trở dậy mới biết mọi việc còn nguyên. Em làm dần từng việc: quét nhà, cho gà, …. ( lợn, lưng, quần áo, nắng), ăn. Mặt trời vừa lên cao, …. ( lợn, lưng, quần áo, nắng), bắt đầu chói chang, em phơi …. ( lợn, lưng, quần áo, nắng),, rải rơm ra sân phơi. Xong việc ngoài sân, em vào nhóm bếp, nấu cháo cho bà. Mùi rơm cháy thơm thơm. Em thấy trong lòng rộn ràng một niềm vui.(Giúp bà – khuyết danh)
Đáp án đúng là:Hôm nay bà đau lưng, không dậy được như mọi ngày. Em trở dậy mới biết mọi việc còn nguyên. Em làm dần từng việc: quét nhà, cho gà, lợn ăn. Mặt trời vừa lên cao, nắng bắt đầu chói chang, em phơi quần áo, rải rơm ra sân phơi. Xong việc ngoài sân, em vào nhóm bếp, nấu cháo cho bà. Mùi rơm cháy thơm thơm. Em thấy trong lòng rộn ràng một niềm vui.(Giúp bà – khuyết danh)
Câu 44. Em hãy gạch chân những từ ngữ chỉ sự vật trong câu văn sau:Nước trong ao hồ đều khô cạn hết.
Đáp án đúng là: Nước trong ao hồ đều khô cạn hết.
Câu 45. Em hãy sắp xếp các từ ngữ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.
hoa/ Vườn /có/ ong/ bướm.
Đáp án đúng là: Vườn hoa có ong bướm.
Câu 46. Đọc câu văn sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:”Quả táo có hình tròn và màu đỏ.”Từ chỉ sự vật trong câu trên là :
Đáp án đúng là:“Quả táo có hình tròn và màu đỏ.”Từ chỉ sự vật trong câu trên là : Quả táo.
Câu 47. Em hãy điền từ chỉ sự vật thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:(hoa sữa, bãi biển, miền núi)a, Nghỉ hè, em được bố mẹ cho đi nghỉ mát ở …….. Đồ Sơn.b, Lớp em quyên góp tiền ủng hộ đồng bào ………c, Từ tít trên cao, mùi …….. tỏa xuống ngào ngạt.
Đáp án đúng là:a, Nghỉ hè, em được bố mẹ cho đi nghỉ mát ở bãi biển Đồ Sơn.b, Lớp em quyên góp tiền ủng hộ đồng bào miền núi.c, Từ tít trên cao, mùi hoa sữa tỏa xuống ngào ngạt.
Câu 48. Em hãy sắp xếp các từ ngữ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.
ngôi sao/ trên trời. /Những/chiếu sáng
Đáp án đúng là: Những ngôi sao chiếu sáng trên trời.
Câu 49. Đọc câu văn sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:”Cá heo rất thông minh.”Từ chỉ sự vật trong câu trên là : …..
Đáp án đúng là:”Cá heo rất thông minh.”Từ chỉ sự vật trong câu trên là : Cá heo.
Câu 50. Em hãy điền từ chỉ sự vật thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:(giọt sương, cây cúc, quả na)a, Một …… mọc ở bãi đất bồi ven sông.b, Sáng sớm, những …… long lanh đọng trên cỏ.c, Bà cho bé Nhi ……
Đáp án đúng là:a, Một cây cúc mọc ở bãi đất bồi ven sông.b, Sáng sớm, những giọt sương long lanh đọng trên cỏ.c, Bà cho bé Nhi quả na.
.
