Số oxi hóa của Fe3O4

Số oxi hóa của Fe3O4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định số oxi hóa của Fe trong Fe3O4. Từ đó vận dụng làm các dạng bài tập liên quan

Số oxi hóa của Fe trong Fe3O4 bằng bao nhiêu

A. +2

B. +3

C. +8/3

D. +3/2

Đáp án hướng dẫn giải chi tiết

Số oxi hóa của O là -2

Theo đúng quy tắc hóa trị: số oxi hóa của Fe trong Fe3O4 là +8/3.

Đáp án C

>> Cùng nhau vận dụng làm các dạng câu hỏi bài tập tại: Chuyên đề Bài tập Hóa 10 Phản ứng oxi hóa – khử Có đáp án

Câu hỏi vận dụng liên quan

Bài tập ví dụ

Ví dụ 1: Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau:

Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Hướng dẫn cân bằng phương trình oxi hóa khử

Bước 1: Xác định sự thay đổi số oxi hóa trước và sau phản ứng của các nguyên tử.

(Fe_{3}^{+8/3} O_{4} + HN^{+5}O_{3} → Fe^{+3}(NO_{3})_{3} + N^{+2} O↑ + H_{2}O)

Chất khử: Fe3O4

Chất oxi hóa: HNO3

Bước 2: Biểu diễn các quá trình oxi hóa, quá trình khử.

Quá trình oxi hóa: (Fe_{3} ^{+frac{8}{3} } overset{}{rightarrow} 3Fe^{+3} +1e)

Quá trình khử: (N^{+5} +3eoverset{}{rightarrow} N^{+2})

Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất khử và chất oxi hóa dựa trên nguyên tắc: Tổng số electron chất khử nhường bằng tổng số electron chất oxi hóa nhận.

(Fe_{3} ^{+frac{8}{3} } overset{}{rightarrow} 3Fe^{+3} +1e)

(N^{+5} +3eoverset{}{rightarrow} N^{+2})

Bước 4: Điền hệ số của các chất có mặt trong phương trình hoá học. Kiểm tra sự cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố ở hai vế.

3Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O

Ví dụ 2: Lập phương trình phản ứng hóa học của Carbon monoxide khử Iron (III) oxide ở nhiệt độ cao, thành Iron và Carbon dioxide theo phương trình phản ứng sau:

Fe2O3 + CO (overset{t^{circ } }{rightarrow}) Fe + CO2

Hướng dẫn cân bằng phương trình oxi hóa khử

Bước 1. Xác định số oxi hóa

(Fe^{+3}_{2} O_{3} + C^{+2}O overset{t^{o} }{rightarrow} Fe^{0} + C^{+4}O_{2})

Số oxi hóa của Fe giảm từ +3 xuống 0

⇒ Fe trong Fe2O3 là chất oxi hóa

Số oxi hóa của C tăng từ +2 lên +4

⇒ C trong CO là chất khử

Bước 2. Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử

Quá trình oxi hóa: (C^{+2} overset{ }{rightarrow} C^{+4}+2e)

Quá trình khử: (Fe^{+3}_{2} +3e overset{ }{rightarrow} 2Fe^{0})

Bước 3. Tìm hệ số thích hợp cho các chất oxi hóa khử

(C^{+2} overset{ }{rightarrow} C^{+4}+2e)

(Fe^{+3} +3e overset{ }{rightarrow} Fe^{0})

Bước 4. Đặt các hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng, hoàn thành PTHH.

Fe2O3 + 3CO (overset{t^{circ } }{rightarrow}) 2Fe + 3CO2

Câu hỏi trắc nghiệm liên quan

Câu 1. Số oxi hóa của Fe trong Fe3O4 bằng bao nhiêu?

A. +2

B. +8/3.

C. +3.

D. +2 và +3.

Câu 2. Số oxi hóa của N trong Ca(NO3)2 là

A. +5

B. -5

C. -4

D. + 4

Câu 3. Số oxi hóa của nitrogen trong NH4+, NO2- , và HNO3 lần lượt là:

A. +5, -3, +3.

B. -3, +3, +5

C. +3, -3, +5

D. +3, +5, -3.

Câu 4. Hóa trị và số oxi hóa của N trong phân tử NH4Cl lần lượt là

A. -3

B. +5

C. +5

D. -3

Câu 5. Trong phản ứng:

3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O.

Số phân tử nitric acid (HNO3) đóng vai trò chất oxi hóa là:

A. 8

B. 6

C. 4

D. 2

Câu 6. Cho các chất sau: Mn, MnO2, MnCl2, KMnO4. Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong các chất lần lượt là:

A. 2; – 2; – 4; + 8

B. 0; + 4; + 2; + 7

C. 0; + 4; – 2; + 7

D. 0; + 2; – 4; – 7