Sách giáo khoa tin học 3 – chân trời sáng tạo – Bài 5. Tập gõ bàn phím

Sách giáo khoa tin học 3 - chân trời sáng tạo - Bài 5. Tập gõ bàn phím

Khám phá

Giải hoạt động khám phá (làm 1a) trang 24 SGK Tin học 3

Quan sát bàn phím ở Hình 1 và chỉ ra khu vực có nhiều phím nhất.

Sách giáo khoa tin học 3 - chân trời sáng tạo - Bài 5. Tập gõ bàn phím

Phương pháp giải:

Quan sát hình 1.

Lời giải chi tiết:

Khu vực có nhiều phím nhất: khu vực chính.

Giải hoạt động khám phá (làm 1b) trang 25 SGK Tin học 3

Hãy gọi tên các hàng phím của khu vực chính theo thứ tự từ trên xuống.

Sách giáo khoa tin học 3 - chân trời sáng tạo - Bài 5. Tập gõ bàn phím

Phương pháp giải:

Quan sát hình 2.

Lời giải chi tiết:

Tên các hàng phím của khu vực chính theo thứ tự từ trên xuống:

– Hàng phím số

– Hàng phím trên

– Hàng phím cơ sở

– Hàng phím dưới

– Hàng phím chứa dấu cách

Giải hoạt động khám phá (làm 2) trang 25 SGK Tin học 3

Các phím F, J thuộc hàng phím nào?

Sách giáo khoa tin học 3 - chân trời sáng tạo - Bài 5. Tập gõ bàn phím

Phương pháp giải:

Quan sát hình 3.

Lời giải chi tiết:

Các phím F, J thuộc hàng phím cơ sở.

Giải hoạt động khám phá (làm 3) trang 26 SGK Tin học 3

Quan sát Hình 4 và cho biết ngón tay nào phụ trách phím nào của hàng phím cơ sở?

Sách giáo khoa tin học 3 - chân trời sáng tạo - Bài 5. Tập gõ bàn phím

Phương pháp giải:

Quan sát hình 4.

Lời giải chi tiết:

– Tay phải:

+ Ngón út phụ trách phím dấu chấm phẩy – hai chấm.

+ Ngón nhẫn phụ trách phím L.

+ Ngón giữa phụ trách phím K.

+ Ngón trỏ phụ trách phím J.

– Tay trái:

+ Ngón út phụ trách phím A.

+ Ngón nhẫn phụ trách phím S.

+ Ngón giữa phụ trách phím D.

+ Ngón trỏ phụ trách phím F.

Giải hoạt động khám phá (làm 4) trang 27 SGK Tin học 3

a. Quan sát Hình 5 và cho biết ngón tay nào phụ trách phím nào của hàng phím trên.

Sách giáo khoa tin học 3 - chân trời sáng tạo - Bài 5. Tập gõ bàn phím

b. Quan sát Hình 6 và cho biết ngón tay nào phụ trách phím nào của hàng phím dưới.

Sách giáo khoa tin học 3 - chân trời sáng tạo - Bài 5. Tập gõ bàn phím

Phương pháp giải:

Quan sát hình 5, 6.

Lời giải chi tiết:

a.

– Tay phải:

+ Ngón út phụ trách hai phím dấu ngoặc vuông – nhọn và phím P.

+ Ngón nhẫn phụ trách phím O.

+ Ngón giữa phụ trách phím I.

+ Ngón trỏ phụ trách hai phím U, Y.

– Tay trái:

+ Ngón út phụ trách phím Tab và phím Q.

+ Ngón nhẫn phụ trách phím W.

+ Ngón giữa phụ trách phím E.

+ Ngón trỏ phụ trách hai phím R, T.

b.

– Tay phải:

+ Ngón út phụ trách phím Shift và phím dấu gạch chéo – hỏi chấm.

+ Ngón nhẫn phụ trách phím dấu chấm – dấu lớn hơn.

+ Ngón giữa phụ trách phím dấu phảy – dấu nhỏ hơn.

+ Ngón trỏ phụ trách hai phím M, N.

– Tay trái:

+ Ngón út phụ trách phím Shift và phím Z.

+ Ngón nhẫn phụ trách phím X.

+ Ngón giữa phụ trách phím C.

+ Ngón trỏ phụ trách hai phím V, B.