Trắc nghiệm câu trả lời ngắn KHTN 9 kết nối Bài 4: Công và công suất

BÀI 4: CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

Câu 1: Một người công nhân A nâng một vật có trọng lượng 1000 N lên độ cao 5 m trong 10 giây. Công suất của người này là bao nhiêu oát?

  • 500

Hướng dẫn giải

Công mà người này thực hiện là

A = F.s = 1000.5 = 5000 J.

Công suất của người công nhân là

Câu 2: Một máy bơm nước bơm được 3000 lít nước từ độ sâu 10 m trong 20 phút. Biết rằng D = 1000 kg/m3 và g = 10 m/s2. Công suất của máy bơm là bao nhiêu oát?

  • 250

Hướng dẫn giải

Công mà máy bơm thực hiện là

A = F.s = 3000.10.10 = 300000 J.

Công suất của máy bơm là

Câu 3: Một thang máy trong siêu thị đang đưa 10 người có trọng lượng trung bình là 500 N từ tầng dưới lên tầng trên cách nhau 6 m (theo phương thẳng đứng) trong thời gian 1 phút. Công suất của thang máy này là bao nhiêu?

  • 500

Hướng dẫn giải

Công mà thang máy thực hiện là

A = F.s = 10.500.6 = 30000 J.

Công suất của thang máy là

Câu 4: Để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 80 N lên độ cao 10 m trong thời gian 2 s, cần một công suất là bao nhiêu ?

  • 400

Hướng dẫn giải

Công cần thực hiện để nâng hòn đá là

A = F.s = 80.10 = 800 J.

Công suất cần để nâng hòn đá này là

Câu 5: Một máy bay đang bay với tốc độ 220 m/s và động cơ sinh ra lực kéo 2.106 N để duy trì tốc độ của máy bay. Công suất của động cơ máy bay là X.106W. Tìm X?

  • 440

Hướng dẫn giải

. Công suất của động cơ máy bay là

Câu 6: Một ô tô chạy trên đường với vận tốc 15 m/s với công suất của động cơ là 50 kW. Công của lực phát động của động cơ khi ô tô chạy được quãng đường 6 km là X.107 J. Tìm X ?

  • 7

Hướng dẫn giải

Thời gian ô tô chạy hết quãng đường 6 km là

Công của lực phát động khi đó là

BÀI TẬP THAM KHẢO THÊM

Câu 1: Số đo phần năng lượng được truyền từ vật này qua vật khác trong tương tác các vật gọi là gì?

Trả lời: Công

Câu 2: Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Khi đó công suất được tính theo công thức:

Trả lời: A = F.s

Câu 3: Có mấy hình thức truyền năng lượng phổ biến, đó là những hình thức nào?

Trả lời: Có 2 hình thức truyền năng lượng phổ biến là: truyền nhiệt và thực hiện công

Câu 4: Đại lượng đặc trưng có tốc độ thực hiện công được gọi là gì?

Trả lời: Công suất

Câu 5: Nếu trong thời gian t, công thực hiện là A thì công suất P được tính theo công thức nào

Trả lời: P =

Câu 6: Điền vào chỗ trống1 BTU/h = ……..W

Trả lời: ………………………………………

Câu 7: Đơn vị đo của công suất P là gì?

Trả lời: ………………………………………

Câu 8: Điền vào chỗ trống 1W =……. J/s

Trả lời: ………………………………………

Câu 9: Một máy bơm nước trên nhãn mác có ghi 1kWh. Ý nghĩa của thông số đó là gì?

Trả lời: ………………………………………

Câu 10: Một người nặng 60 kg leo lên 1 cầu thang. Trong l0s người đó leo được 8m tính theo phương thẳng đứưg. Công suất người đó thực hiện được tính theo HP (mã lực l HP = 746 W) là:

Trả lời: ………………………………………

Câu 11: Hãy so sánh công suất của một chiếc máy hút bụi 800W với một chiếc máy điều hoà có công suất 9 000 BTU/h

Trả lời: ………………………………………

Câu 12: Một chiếc xe có khối lượng 1000 kg chuyển động với tốc độ 20 m/s. Tính công cần thiết để đưa xe từ trạng thái đứng yên lên tốc độ này.

Trả lời: ………………………………………

Câu 13: Một công nhân dùng sức kéo một vật nặng 500 N lên cao 10 m trong thời gian 0,5 phút. Tính công suất cần thiết mà công nhân thực hiện.

Trả lời: ………………………………………

Câu 14: Một máy bơm có công suất 1 500 W hoạt động liên tục trong 2 h. Tính tổng công mà máy đã thực hiện.

Trả lời: ………………………………………

Câu 15: Một cần trục nâng một vật nặng 1500N lên độ cao 2m trong thời gian 5 giây. Công suất của cần trục sản sinh ra là bao nhiêu?

Trả lời: ………………………………………

Câu 16: Một người nhấc một vật có m = 6kg lên độ cao 1m rồi mang vật đi ngang được một độ dời 30m. Công tổng cộng mà người đã thực hiện là bao nhiêu?, Lấy g = 10 (m/s2)

Trả lời: ………………………………………

Câu 17: Một người thợ xây cần đưa 200 viên gạch, mỗi viên nặng 3 kg lên cao 10 m. Tính tổng công mà người thợ cần thực hiện.

Trả lời: ………………………………………

Câu 18: Cần cẩu thứ nhất nâng một vật nặng 4000N lên cao 2m trong 4 giây. Cần cẩu thứ hai nâng vật nặng 2000N lên cao 4m trong vòng 2 giây. So sánh công suất của 2 cần cẩu.

Trả lời: ………………………………………

Câu 19: Một động cơ thực hiện 1000J trong thời gian 10 giây. Tính công suất của động cơ.

Trả lời: ………………………………………

Câu 20: Coi công suất trung bình của trái tim là 3W. Trong một ngày – đêm trung bình trái tim thực hiện một công là bao nhiêu?

Trả lời: ………………………………………

Câu 21: Một ô tô có công suất của động cơ 100kW đang chạy trên đường. Tính công của động cơ thực hiện trong thời gian 10s.

Trả lời: ………………………………………

Câu 22: Một thang máy có trọng lượng 10000N được kéo đều lên tầng 5 cao 20 m mất thời gian 1 phút 20 giây. Công suất của động cơ thang máy bằng bao nhiêu?

Trả lời: ………………………………………

Câu 23: Một động cơ thực hiện 1000J trong thời gian 5 giây. Công suất của động cơ là bao nhiêu?

Trả lời: ………………………………………

– Còn tiếp –