Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Ha Noi University of Business and Technology (HUBT)
  • Mã trường: DQK
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2
  • Loại trường: Dân lập
  • Địa chỉ: Số 29A, Ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
  • SĐT: 0243 6336507
  • Email: [email protected]
  • Website: http://hubt.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhkinhdoanhvacongnghe/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

  • Đợt 1: Từ ngày 16/07 đến 17h00 ngày 31/07/2025;
  • Các đợt tiếp theo nhà trường sẽ thông báo cụ thể ở trên Website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Trường sử dụng các phương thức xét tuyển sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
  • Phương thức 2: Xét dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (học bạ) bậc THPT (hoặc tương đương);
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Địa học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia Hà Nội tổ chức;
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu và xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 bậc THPT. Các môn năng khiếu nhà trường có tổ chức thi tuyển hoặc xét tuyển dựa vào kết quả thi năng khiếu của các trường đại học trên cả nước.

4.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

  • Các ngành thuộc 10 lĩnh vực: Nghệ thuật, Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 19 điểm.
  • Các ngành thuộc lĩnh vực sức khẻo: Y đa khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học, Điều dưỡng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
  • Mức điểm trên bao gồm cả điểm ưu tiên đối tượng, khu vực:
    • Ngành Răng – Hàm – Mặt và Y đa khoa chỉ xét tuyển thi sinh có kết quả thi THPT 2025;
    • Ngành Y đa khoa: Nếu thí sinh dùng tổ hợp A00 để xét tuyển thí sinh phải có điểm thi THPT hoặc điểm tổng kết môn Sinh học cả năm lớp 12 từ trên 7.5 trở lên;
    • Ngành Dược học: Nếu dùng tổ hợp không có môn Hóa học thì quy định phải có điểm thi THPT hoặc điểm tổng kết môn Hóa học cả năm lớp 12 từ 7.5 trở lên.

b. Xét tuyển bằng kết quả học tập cả năm lớp 12 bậc THPT (học bạ) hoặc tương đương

  • Các ngành thuộc 10 lĩnh vực: Nghệ thuật, Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 19 điểm.
  • Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe:
    • Y đa khoa, Dược học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 xếp loại Tốt, kết quả rèn luyện cả năm lớp 12 xếp loại tốt và tổ hợp môn xét tuyển Trường sẽ thông báo chính thức sau khi Bộ GD&ĐT thông báo;
    • Răng – Hàm – Mặt: Kết quả học taoaj cả năm lớp 11, 12 xếp loại Tốt, kết quả rèn luyện cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12 xếp loại Tốt và tổ hợp môn xét tuyển Trường sẽ thông báo chính thức sau khi Bộ GD&ĐT thông báo;
    • Điều dưỡng: Kết quả học tập cả năm lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên, kết quả rèn luyện cả năm lớp 12 xếp loại Khá và tổ hợp xét tuyển Trường sẽ thông báo chính thức sau khi Bộ GD&ĐT thông báo;
    • Ngành Răng – Hàn Mặt và Y khoa chỉ xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT khi xét kết quả học tập THPT (học bạ);
    • Ngành Y khoa: Nếu thí sinh dùng tổ hợp A00 để xét tuyển thì thí sinh phải có điểm thi THPT hoặc điểm tổng kết môn Sinh học cả năm lớp 12 từ trên 7.5 trở lên;
    • Ngành Dược học: Nếu dùng tổ hợp không có môn Hóa học thì quy định phải có điểm thi THPT hoặc điểm tổng kết môn Hóa học cả năm lớp 12 từ 7.5 trở lên.

c. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Địa học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia Hà Nội tổ chức

  • Các ngành thuộc 10 lĩnh vực: Nghệ thuật, Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường: Trường sẽ thông báo chính thức sau.
  • Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và ngành có môn năng khiếu: không xét phương thức trên.Thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 loại Khá trở lên và kết quả rèn luyện ở mức Đạt trở lên;

d. Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu và xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 bậc THPT

Đối với ngành có môn năng khiếu (Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Kiến trúc):

  • Môn năng khiếu do Trường tổ chức thi tuyển;
  • Sử dụng kết quả thi môn Năng khiếu của các Trường Đại học khác trong cả nước;
  • Nếu tổ hợp có 01 môn năng khiếu, 02 môn văn hóa thì điểm của 02 môn văn hóa phải >=12;
  • Nếu tổ hợp môn có 02 môn năng khiếu, 01 môn văn hóa thì điểm của môn văn hóa phải >=6;
  • Kết quả rèn luyện cả năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên cho tất cả các ngành.

4.3. Chính sách ưu tiên, xét tuyển thẳng

  • Chế độ ưu tiên thực hiện theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui năm 2024.

5. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

STT Ngành học Học phí 1 tín chỉ chung Học phí 1 học kỳ Số học kỳ Lĩnh vực 1: Nghệ thuật 1 Thiết kế công nghiệp 350.000 6.740.000 8 2 Thiết kế đồ họa Lĩnh vực 2: Kinh doanh và Quản lý 3 Quản trị kinh doanh 350.000 6.400.000 8 4 Kinh doanh quốc tế 5 Tài chính – Ngân hàng 6 Kế toán Lĩnh vực 3: Pháp luật 7 Luật kinh tế 350.000 6.400.000 8 Lĩnh vực 4: Máy tính và công nghệ thông tin 8 Công nghệ thông tin 420.000 8.610.000 8 Lĩnh vực 5: Công nghệ kỹ thuật 9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 420.000 8.670.000 8 10 Công nghệ kỹ thuật ô tô 420.000 8.610.000 11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 12 Công nghệ kỹ thuật môi trường Lĩnh vực 6: Kiến trúc và xây dựng 13 Kiến trúc 420.000 8.610.000 8 14 Quản lý đô thị và công trình 350.000 6.400.000 15 Thiết kế nội thất 350.000 6.740.000 16 Kỹ thuật xây dựng 420.000 8.610.000 Lĩnh vực 7: Sức khỏe 17 Y khoa 1.610.000 33.140.000 12 18 Dược học 680.000 13.330.000 10 19 Điều dưỡng 680.000 13.770.000 8 20 Răng – Hàm – Mặt 1.950.000 41.600.000 12 Lĩnh vực 8: Nhân văn 21 Ngôn ngữ Anh 350.000 6.740.000 8 22 Ngôn ngữ Nga 23 Ngôn ngữ Trung Quốc Lĩnh vực 9: Khoa học xã hội và hành vi 24 Kinh tế 350.000 6.400.000 8 25 Quản lý nhà nước Lĩnh vực 10: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 350.000 86.400.000 8 Lĩnh vực 11: Môi trường và bảo vệ môi trường 27 Quản lý tài nguyên và môi trường 420.000 8.610.000 8

II. Các ngành tuyển sinh

Chỉ tiêu (dự kiến) Xét KQ thi TN THPT Xét học bạ KHỐI NGÀNH 1: NGHỆ THUẬT H00 Ngữ văn, Bố cục mầu, Hình họa H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật H06 Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật H08 Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật KHỐI NGÀNH 2: KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ, PHÁP LUẬT A00 Toán, Vật lí, Hóa học A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh A00 Toán, Vật lí, Hóa học A09 Toán, Địa lí, Giáo dục công dân C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh A00 Toán, Vật lí, Hóa học A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân A00 Toán, Vật lí, Hóa học A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh A00 Toán, Vật lí, Hóa học C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh KHỐI NGÀNH 3: CÔNG NGHỆ – KỸ THUẬT A00 Toán, Vật lí, Hóa học A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh A00 Toán, Vật lí, Hóa học A02 Toán, Vật lí, Sinh học A09 Toán, Địa lí, Giáo dục công dân D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 9 A00 Toán, Vật lí, Hóa học A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí A00 Toán, Vật lí, Hóa học A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A09 Toán, Địa lí, Giáo dục công dân D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh B00 Toán, Hóa học, Sinh học A00 Toán, Vật lí, Hóa học B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn C02 Ngữ văn, Toán, Hóa học V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật V02 Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật V06 Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật A00 Toán, Vật lí, Hóa học A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh H00 Ngữ văn, Bố cục mầu, Hình họa 15 H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật H06 Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật H08 Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật A00 Toán, Vật lí, Hóa học A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân KHỐI NGÀNH 4: SỨC KHỎE A00 Toán, Vật lí, Hóa học A02 Toán, Vật lí, Sinh học B00 Toán, Hóa học, Sinh học D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh A00 Toán, Vật lí, Hóa học A02 Toán, Vật lí, Sinh học B00 Toán, Hóa học, Sinh học D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh A00 Toán, Vật lí, Hóa học A02 Toán, Vật lí, Sinh học B00 Toán, Hóa học, Sinh học D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh 19 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 35 25 A02 Toán, Vật lí, Sinh học B00 Toán, Hóa học, Sinh học D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh KHỐI NGÀNH 5: NGÔN NGỮ, KHOA HỌC XÃ HỘI D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí A00 Toán, Vật lí, Hóa học A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15 25 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh A00 Toán, Vật lí, Hóa học A07 Toán, Lịch sử, Địa lí C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh A00 Toán, Vật lí, Hóa học B00 Toán, Hóa học, Sinh học C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét điểm thi THPT QG

Xét học bạ

Xét điểm thi THPT QG

Xét học bạ

Xét điểm thi THPT QG

Xét học bạ

1

Thiết kế đồ họa

19,00

19,00

19,00

19,00

17.00

17.00

2

Ngôn ngữ Anh

19,00

19,00

19,00

20,00

17.00

17.00

3

Ngôn ngữ Nga

19,00

19,00

19,00

19,00

17.00

17.00

4

Ngôn ngữ Trung Quốc

22,50

22,50

24,00

24,50

21.00

22.7

5

Kinh tế

19,00

19,00

21,00

23,00

17.00

17.00

6

Quản lý nhà nước

19,00

19,00

19,00

19,00

17.00

17.00

7

Quản trị kinh doanh

22,00

22,00

22,50

24,00

17.00

17.00

8

Kinh doanh quốc tế

21,00

21,00

21,00

24,00

17.00

17.00

9

Tài chính – ngân hàng

20,00

20,00

21,00

21,50

17.00

17.00

10

Kế toán

20,50

20,50

21,50

24,50

17.00

17.00

11

Luật kinh tế

19,00

19,00

22,50

24,50

18.00

18.00

12

Công nghệ thông tin

22,00

22,00

22,00

23,50

17.00

17.00

13

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

19,00

19,00

23,00

24,00

17.00

17.00

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

21,00

21,00

21,00

23,50

17.5

17.9

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

19,00

19,00

23,00

24,00

17.00

17.00

16

Công nghệ kỹ thuật môi trường

19,00

19,00

19,00

19,00

17.00

17.00

17

Kiến trúc

19,00

19,00

19,00

19,00

17.00

17.00

18

Quản lý đô thị và công trình

19,00

19,00

19,00

19,00

17.00

17.00

19

Kỹ thuật xây dựng

19,00

19,00

19,00

19,00

17.00

17.00

20

Y khoa

22,50

24,00

22,50

24,50

20.5

24.00

21

Dược học

21,00

24,00

21,00

24,00

19.00

24.00

22

Răng – Hàm – Mặt

23,50

25,50

24,00

25,50

20.5

24.00

23

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

19,00

19,00

22,50

24,50

21.5

23.1

24

Quản lý tài nguyên và môi trường

19,00

19,00

19,00

19,00

17.00

17.00

25

Điều dưỡng

19,00

19,00

19,00

19,50

17.00

19.50

26

Thiết kế nội thất

19.00

19.00

19.00

19.00

17.00

17.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]