– Điểm chuẩn Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM cao nhất 27.
– Cụ thể điểm chuẩn từng ngành như sau:
1. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển xét theo kết quả thi THPT
– Năm 2021, Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM nhận hồ sơ xét tuyển đối với chương trình đại trà, điểm sàn cho tất cả các ngành là 18,5 điểm.
– Đối với chương trình chất lượng cao và chương trình liên kết quốc tế 2+2, điểm sàn cho tất cả các ngành là 17,5 điểm.
– Tại Phân hiệu Quảng Ngãi, điểm sàn cho tất cả các ngành là 16 điểm.
– Nhà trường quy định, điểm sàn là tổng điểm của ba môn thi (không nhân hệ số) của các tổ hợp xét tuyển trong mỗi ngành tương ứng cộng với điểm ưu tiên (nếu có).
– TS Nguyễn Trung Nhân, Trưởng phòng Đào tạo Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM, cho rằng điểm chuẩn Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2021 ở các ngành Quản trị kinh doanh, Marketing, Công nghệ thông tin có thể sẽ tăng 0,5 đến 1 điểm. Các ngành còn lại điểm chuẩn tương tự như năm 2020.
– Năm 2020, điểm chuẩn Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM, ngành Quản trị Kinh doanh là 22,75; điểm chuẩn ngành Marketing là 24,5; điểm chuẩn nhóm ngành Công nghệ thông tin là 23.
– Bên cạnh đó một số ngành của trường này có mức điểm chuẩn 23 điểm như Luật Kinh tế, Công nghệ Ô tô, Khoa học dữ liệu… Nhiều ngành điểm chuẩn ở mức 17 – 20 điểm. Điểm chuẩn cụ thể như sau:

2. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ (tuyển sử dụng kết quả học tập THPT )
– Đáng chú ý, điểm chuẩn phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐH Quốc gia TP.HCM và xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) vào các ngành đều tăng mạnh so với năm 2021.
– Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT các ngành/nhóm ngành, chương trình đại trà tại cơ sở TP.HCM có điểm chuẩn từ 23 đến 28,50 điểm, trong đó ngành kinh doanh quốc tế và ngành marketing có điểm cao nhất.
– Phương thức xét học bạ THPT các ngành/nhóm ngành, chương trình chất lượng cao tại cơ sở TP.HCM có điểm chuẩn từ 22 đến 26,50 điểm, trong đó nhóm ngành công nghệ thông tin có điểm cao nhất.
– Phương thức xét học bạ THPT các ngành/nhóm ngành, chương trình liên kết quốc tế 2+2 với ASU có điểm chuẩn 21 điểm.
– Phương thức xét học bạ THPT các ngành/nhóm ngành, chương trình quốc tế chất lượng cao tại cơ sở TP.HCM có điểm chuẩn 24 điểm.
I. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT
Stt
Mã ngành
Tên ngành/chuyên ngành
Tổ hợp xét tuyển
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ
1
7340101
Quản trị kinh doanh
A01, C01, D01, D96
28.00
2
7340115
Marketing
A01, C01, D01, D96
28.50
3
7810103
Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01, C01, D01, D96
26.25
4
7340120
Kinh doanh quốc tế
A01, C01, D01, D96
28.50
5
7340122
Thương mại điện tử
A01, C01, D01, D90
27.25
6
7340201
Tài chính ngân hàng
A00, A01, D01, D90
27.75
7
7340301
Kế toán
A00, A01, D01, D90
27.75
8
7340302
Kiểm toán
A00, A01, D01, D90
27.25
9
7380107
Luật kinh tế
A00, C00, D01, D96
28.00
10
7380108
Luật quốc tế
A00, C00, D01, D96
27.00
11
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00, A01, C01, D90
26.50
12
7510202
Công nghệ chế tạo máy
A00, A01, C01, D90
26.00
13
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00, A01, C01, D90
27.00
14
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01, C01, D90
27.50
15
7510206
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00, A01, C01, D90
24.25
16
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00, A01, C01, D90
27.00
17
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00, A01, C01, D90
26.50
18
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
A00, A01, C01, D90
25.75
19
7480108
Công nghệ kỹ thuật máy tính
A00, A01, C01, D90
27.00
20
7510304
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
A00, A01, C01, D90
26.50
21
7480201
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
A00, A01, D01, D90
28.00
22
7720201
Dược học
A00, B00, D07, C08
27.50
23
7510401
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00, B00, D07, C02
24.00
24
7540101
Công nghệ thực phẩm
A00, B00, D07, D90
27.50
25
7420201
Công nghệ sinh học
A00, B00, D07, D90
27.00
26
7540106
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00, B00, D07, D90
24.00
27
7720497
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm
A00, B00, D07, D90
24.00
28
7210404
Thiết kế thời trang
A00, C01, D01, D90
25.50
29
7540204
Công nghệ dệt, may
A00, C01, D01, D90
24.00
30
7580201
Kỹ thuật xây dựng
A00, A01, C01, D90
26.00
31
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00, A01, C01, D90
24.00
32
7850101
Nhóm ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
B00, C02, D90, D96
23.00
33
7850103
Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên
A01, C01, D01, D96
23.00
34
7220201
Ngôn ngữ Anh
D01, D14, D15, D96
26.25
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
1
7340101C
Quản trị kinh doanh
A01, C01, D01, D96
25.50
2
7340115C
Marketing
A01, C01, D01, D96
26.00
3
7340120C
Kinh doanh quốc tế
A01, C01, D01, D96
26.00
4
7340201C
Tài chính ngân hàng
A00, A01, D01, D90
25.50
5
7340301C
Kế toán
A00, A01, D01, D90
25.00
6
7340302C
Kiểm toán
A00, A01, D01, D90
24.00
7
7380107C
Luật kinh tế
A00, C00, D01, D96
26.25
8
7380108C
Luật quốc tế
A00, C00, D01, D96
25.00
9
7510201C
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00, A01, C01, D90
25.00
10
7510202C
Công nghệ chế tạo máy
A00, A01, C01, D90
24.00
11
7510203C
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00, A01, C01, D90
24.75
12
7510205C
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01, C01, D90
26.00
13
7510206C
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00, A01, C01, D90
22.00
14
7510303C
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00, A01, C01, D90
24.75
15
7510301C
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00, A01, C01, D90
24.00
16
7510302C
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
A00, A01, C01, D90
24.00
17
7480108C
Công nghệ kỹ thuật máy tính
A00, A01, C01, D90
25.00
18
7480201C
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
A00, A01, D01, D90
26.50
19
7510401C
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00, B00, D07, C02
22.00
20
7540101C
Công nghệ thực phẩm
A00, B00, D07, D90
23.50
21
7420201C
Công nghệ sinh học
A00, B00, D07, D90
22.00
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 2+2 VỚI ASU
1
7220201K
Ngôn ngữ Anh
D01, D14, D15, D96
21.00
2
7850101K
Quản lý tài nguyên và môi trường
B00, C02, D90, D96
21.00
3
7480101K
Khoa học máy tính
A00, A01, D01, D90
21.00
4
7340201K
Tài chính ngân hàng
A00, A01, D01, D90
21.00
5
7340101K
Quản trị kinh doanh
A01, C01, D01, D96
21.00
6
7340115K
Marketing
A01, C01, D01, D96
21.00
7
7340120K
Kinh doanh quốc tế
A01, C01, D01, D96
21.00
8
7340301K
Kế toán
A00, A01, D01, D90
21.00
CHƯƠNG TRÌNH QUỐC TẾ CHẤT LƯỢNG CAO
1
7340301Q
Kế toán
A00, A01, D01, D90
24.00
2
7340302Q
Kiểm toán
A00, A01, D01, D90
24.00
3. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2022
– Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2022 vào các ngành/nhóm ngành chương trình đại trà tại cơ sở TP.HCM, có điểm chuẩn từ 650 đến 900 điểm, trong đó ngành kinh doanh quốc tế có điểm cao nhất.
– Phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực vào các ngành/nhóm ngành chương trình chất lượng cao tại cơ sở TP.HCM, có điểm chuẩn từ 650 đến 785 điểm.
– Phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực vào các ngành/nhóm ngành chương trình quốc tế chất lượng cao ngành kế toán 675 điểm và kiểm toán 690 điểm.
* Điểm đủ điều kiện trúng tuyển bậc đại học hệ chính quy năm 2022 bằng phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2022 vào các ngành/nhóm ngành Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM tại cơ sở TP.HCM như sau:
Stt
Mã ngành
Tên ngành/nhóm ngành
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ
1
7340101
Quản trị kinh doanh
830
2
7340115
Marketing
860
3
7810103
Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
700
4
7340120
Kinh doanh quốc tế
900
5
7340122
Thương mại điện tử
810
6
7340201
Tài chính ngân hàng
785
7
7340301
Kế toán
765
8
7340302
Kiểm toán
790
9
7380107
Luật kinh tế
810
10
7380108
Luật quốc tế
750
11
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
750
12
7510202
Công nghệ chế tạo máy
700
13
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
780
14
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
800
15
7510206
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
650
16
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
800
17
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
760
18
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
660
19
7480108
Công nghệ kỹ thuật máy tính
800
20
7510304
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
800
21
7480201
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
850
22
7720201
Dược học
830
23
7510401
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
670
24
7540101
Công nghệ thực phẩm
780
25
7420201
Công nghệ sinh học
750
26
7540106
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
650
27
7720497
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm
650
28
7210404
Thiết kế thời trang
700
29
7540204
Công nghệ dệt, may
650
30
7580201
Kỹ thuật xây dựng
700
31
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
650
32
7850101
Nhóm ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
650
33
7850103
Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên
650
34
7220201
Ngôn ngữ Anh
720
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
1
7340101C
Quản trị kinh doanh
690
2
7340115C
Marketing
700
3
7340120C
Kinh doanh quốc tế
720
4
7340201C
Tài chính ngân hàng
660
5
7340301C
Kế toán
650
6
7340302C
Kiểm toán
660
7
7380107C
Luật kinh tế
680
8
7380108C
Luật quốc tế
655
9
7510201C
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
680
10
7510202C
Công nghệ chế tạo máy
655
11
7510203C
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
680
12
7510205C
Công nghệ kỹ thuật ô tô
730
13
7510206C
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
650
14
7510303C
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
720
15
7510301C
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
660
16
7510302C
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
650
17
7480108C
Công nghệ kỹ thuật máy tính
700
18
7480201C
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
785
19
7510401C
Công nghệ kỹ thuật hóa học
650
20
7540101C
Công nghệ thực phẩm
665
21
7420201C
Công nghệ sinh học
665
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 2+2 VỚI ASU
1
7220201K
Ngôn ngữ Anh
650
2
7850101K
Quản lý tài nguyên và môi trường
650
3
7480101K
Khoa học máy tính
650
4
7340201K
Tài chính ngân hàng
650
5
7340101K
Quản trị kinh doanh
650
6
7340115K
Marketing
650
7
7340120K
Kinh doanh quốc tế
650
8
7340301K
Kế toán
650
CHƯƠNG TRÌNH QUỐC TẾ CHẤT LƯỢNG CAO
1
7340301Q
Kế toán
675
2
7340302Q
Kiểm toán
690
B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp TP.HCM năm 2021
1. Phương thức xét tuyển
a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng
– Xét tuyển thẳng theo qui định của Bộ GD-ĐT;
– Ưu tiên xét tuyển thẳng đối với học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, đạt giải kỳ thi olympic (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển); học sinh trường chuyên, lớp chuyên; học sinh có Chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các Chứng chỉ quốc tế khác tương đương trong thời gian còn hiệu lực tính đến ngày 31/07/2021.
– Nhà trường dự kiến dành 10% cho phương thức này.
– Thời gian dự kiến nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ đầu tháng 05/2021 đến hết ngày 05/07/2021.
b. Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 20.00 điểm.
– Nhà trường dự kiến dành 30% cho phương thức này.
– Thời gian dự kiến nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ đầu tháng 05/2021 đến hết ngày 05/07/2021.
* Hồ sơ gồm có:
– Phiếu đăng ký xét tuyển: việc điền thông tin vào phiếu đăng ký xét tuyển có thể được thực hiện một trong hai cách sau:
+ Khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.iuh.edu.vn/tuyensinh, sau đó thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký xét tuyển;
+ Tải phiếu đăng ký xét tuyển , in phiếu và điền thông tin theo hướng dẫn;
– 01 Bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng);
– 01 Bản photocopy Bằng tốt nghiệp THPT (có công chứng) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021; thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 sẽ bổ sung Giấy chứng nhận Tốt nghiệp tạm thời khi làm thủ tục nhập học;
– 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;
– 01 Bản sao Giấy khai sinh;
– Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
– Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng;
c. Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
– Nhà trường dự kiến dành 50% cho phương thức này.
– Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
* Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo với mã tuyển sinh của Trường là IUH.
– Khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.iuh.edu.vn/tuyensinh, sau đó thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký xét tuyển;
d. Phương thức 4: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP HCM tổ chức năm 2021.
– Nhà trường dự kiến dành 10% cho phương thức này.
– Thời gian nhận hồ sơ theo tiến độ chung của các kỳ thi
* Hồ sơ gồm có:
– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu quy định của Nhà trường;
– 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;
– 01 Bản sao Giấy khai sinh;
– Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
– Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng;
2. Ngành/Chuyên ngành đào tạo tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh


3. Thông tin liên hệ
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Công nghiệp TP. HCM năm 2020
– Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp TPHCM 2020 cao nhất là 24.5 điểm.
– Năm 2020, Trường Đại học Công nghiệp TPHCM nhận hồ sơ xét tuyển tại cơ sở TPHCM với các ngành chương trình đại trà là 17 điểm.
– Các ngành Đại học chất lượng cao và chương trình liên kết là 16 điểm.
– Cụ thể điểm chuẩn 2020 của từng ngành tại Trường Đại học Công nghiệp TPHCM như sau:

– Được biết, Trường Đại học Công nghiệp TPHCM tuyển sinh năm 2019 với mức điểm chuẩn dao động từ 16 đến 21,5 điểm.
– Như vậy, điểm chuẩn 2020 tăng trong khoảng 1 đến 3 điểm so với năm trước.

