Bài viết cập nhật thông tin đề án tuyển sinh Học viện Cán bộ Thành phố HCM năm 2026 mới nhất gồm đầy đủ thông tin về phương thức tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh, các ngành học và chỉ tiêu của từng ngành …. Mời các bạn đón đọc:
Học viện Cán bộ Thành phố HCM (năm 2026)
I. Giới thiệu
– Tên trường: Học viện Cán bộ TP. HCM
– Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh Cadre Academy (HCA)
– Mã trường: HVC
– Loại trường: Công lập
– Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Tại chức
– Địa chỉ:
+ Cơ sở chính: 324 Chu Văn An, Phường 12, quận Bình Thạnh
+ Cơ sở 2: Trung tâm Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ và ngoại ngữ
– SĐT: 028.2243.7830
– Email: hocviencanbo@tphcm.gov.vn
– Website: http://hocviencanbo.hochiminhcity.gov.vn/
– Facebook: https://www.facebook.com/tuvantuyensinhhca/
II. Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng tuyển sinh
– Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
2. Phạm vi tuyển sinh
– Tuyển sinh trong cả nước
3. Phương thức tuyển sinh
Năm 2024, Học viện Cán bộ TP. Hồ Chí Minh (Mã trường HVC) có 03 phương thức tuyển sinh:
– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo và ưu tiên xét tuyển thẳng theo đề án tuyển sinh của Học viện:
+ Mã phương thức: 303
+ Tỷ lệ chỉ tiêu: 5%
– Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ):
+ Mã phương thức: 200
+ Tỷ lệ chỉ tiêu: 50%
– Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm2024 với 8 tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C14, D01, D14
+ Mã phương thức: 100
+ Tỷ lệ chỉ tiêu: 45%
3.1 Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng:
– Xét tuyển thẳng:
+ Đối tượng 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
– Ưu tiên xét tuyển thẳng:
+ Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh thành trên toàn quốc và tốt nghiệp THPT năm 2025;
+ Đối tượng 3: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ do các tổ chức quốc tế cấp đạt từ chuẩn tương đương bậc 3 – Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trở lên, trong thời hạn 02 năm tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển;
+ Đối tượng 4: Thí sinh có học lực giỏi tại các trường trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trực thuộc đại học và trực thuộc Tỉnh/ Thành phố.
3.2 Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:
– Điểm trung bình học tập đạt từ 6.0 trở lên:
+ Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025: Dựa vào kết quả học tập trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (05 học kỳ);
+ Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT các năm 2023 trở về trước: Dựa vào kết quả học tập trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (06 học kỳ).
– Điểm trung bình 3 môn xét tuyển của tổ hợp môn đạt từ 18.0 trở lên (chưa tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng):
+ Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025: dựa vào kết quả học tập trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (05 học kỳ);
+ Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT các năm 2023 trở về trước: dựa vào kết quả học tập trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (06 học kỳ).
3.3 Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT năm 2025
– Xét tuyển theo 9 tổ hợp xét tuyển bao gồm (A00, A)1, C00, C03, C)4, C14, D01, D14) theo từng mã ngành/chương trình, không có sự chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển.
– Học viện không sử dụng kết quả thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPT quốc gia các năm trước để tuyển sinh, không cộng điểm ưu tiên thí sinh có chứng chỉ nghề.
– Học viện không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
– Phương thức xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
– Phương thức Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ THPT): Thí sinh có điểm trung bình học tập đạt từ 6,0 trở lên và điểm trung bình 3 môn xét tuyển có tổ hợp môn đạt từ 18 điểm trở lên.
+ Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025: Dựa vào kết quả học tập trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (05 học kỳ);
+ Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT các năm 2023 trở về trước: Dựa vào kết quả học tập trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (06 học kỳ).
– Phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT năm 2025:
5. Tổ chức tuyển sinh
– Xét tuyển sớm: Áp dụng cho phương thức 1 (Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng), phương thức 2 (xét học bạ): Cách thức và thời gian nhận hồ sơ theo thông báo cụ thể của Học viện.
– Tuyển sinh đợt 1: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Tuyển sinh đợt bổ sung: Kết thúc tuyển sinh bổ sung đợt 1 nếu không đủ chi tiêu, Học viện sẽ thông báo cụ thể các đợt xét tuyển tiếp theo trên cổng thông tin của Học viện và các phương tiện thông tin đại chúng.
– Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển các phương thức theo thông báo chi tiết của Học viện, Học viện sẽ không tổ chức sơ tuyển.
6. Chính sách ưu tiên
– Cập nhật theo đề án của nhà trường.
7. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:
Ngành
2024-2025
2025-2026
2026-2027
2027-2028
Số thu toàn khóa/1 SV
Luật
32.540.226
35.251.911
35.251.911
9.038.952
119.417.000
Quản lý nhà nước
34.669.542
38.521.613
36.595.532
9.630.403
119.417.000
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
35.632.492
38.521.613
35.632.492
9.630.403
119.417.000
Chính trị học
34.669.542
34.669.542
40.447.694
9.630.403
119.417.000
Công tác xã hội
35.632.492
35.632.492
36.595.532
11.556.484
119.417.000
8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển
– Phiếu đăng ký xét tuyển (Đính kèm thông báo)
– Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 về trước) (Có chứng thực)
– Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (Có chứng thực)
– Bản sao học bạ THPT (Có chứng thực)
– Giấy khám sức khỏe
– Bản sao chứng nhận là đối tượng ưu tiên (Nếu có)
9. Lệ phí xét tuyển
– Lệ phí xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: theo quy định của Bộ, GD&ĐT.
– Lệ phí xét tuyển các phương thức khác: cụ thể theo thông báo của Học viện.
10. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu
Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng
Xét học bạ THPT
Xét điểm thi THPT
Quản lý nhà nước
7310205
A00, A01, C00, D01
08
75
67
Chính trị học
7310201
C00, C03, C04, C14
05
50
45
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310202
C00, C03, C04, C14
05
50
45
Luật
7380101
A00, A01, C00, D01
08
75
67
Công tác xã hội
7760101
C00, C14, D01, D14
05
50
45
11. Thông tin tư vấn tuyển sinh
* Cơ sở chính: 324 Chu Văn An, Phường 12, quận Bình Thạnh
Tel: (028) 22437830 Fax: (028) 38412495
Email: hocviencanbo@tphcm.gov.vn
* Cơ sở 2: Trung tâm Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ và ngoại ngữ
146 Võ Thị Sáu, phường Võ Thị Sáu, Quận 3
Tel: (028) 22437830 Fax: (028) 38412495
III. Điểm chuẩn các năm
Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh năm 2023 như sau:
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7380101
Luật
A00; A01; C00; D01
23.5
2
7310205
Quản lý nhà nước
A00; A01; C00; D01
22.5
3
7310202
Xây dựng Đảng & CQNN
C00; C03; C04; C14
22.5
4
7760101
Công tác xã hội
C00; C14; D01; D14
21.5
5
7310201
Chính trị học
C00; C03; C04; C14
21.5
Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh các năm 2019-2022 như sau:
Ngành
Năm 2019
Năm 2020
Năm 2021
Năm 2022
Kết quả thi THPT QG
Học bạ
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo KQ thi THPT
Quản lý nhà nước
21,15
24,85
24
– Hộ khẩu TP.HCM: 25,95
– Hộ khẩu tỉnh: 25,70
24,8
22
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước
18,66
22,35
23,55
– Hộ khẩu TP.HCM: 23,50
– Hộ khẩu tỉnh: 24,15
24,5
18,75
Chính trị học
18,70
21
23,25
– Hộ khẩu TP.HCM: 22,25
– Hộ khẩu tỉnh: 23,95
23,9
17
Luật
21,20
25,25
24,25
– Hộ khẩu TP.HCM: 25,15
– Hộ khẩu tỉnh: 25,55
25
24,5
Công tác xã hội
18,45
22,40
21,75
– Hộ khẩu TP.HCM: 23,25
– Hộ khẩu tỉnh: 23,30
23,3
17,25
IV. Học phí
A. Học phí Học viện cán bộ năm 2023
Đơn giá học phí của Trường sẽ dao động từ: 7.000.000 – 9.000.000 VNĐ/học kỳ.
B. Học phí Học viện cán bộ năm 2022
– Dựa theo mức tăng học phí những năm trở về đây. Dự kiến học phí năm 2022 của Học Viện Cán Bộ Thành Phố Hồ Chí Minh sẽ tăng 5% so với năm 2021.
– Tương đương mỗi sinh viên theo học sẽ phải chi trả từ 7.500.000 VNĐ cho đến 9.500.000 VNĐ cho một học kỳ.
C. Học phí Học viện cán bộ năm 2021
– Theo mức dự kiến thì đơn giá học phí của Trường sẽ dao động từ: 7.000.000 – 9.000.000 VNĐ/học kỳ.
D. Học phí Học viện cán bộ năm 2020
– Theo chính sách của trường thì đơn giá học phí sẽ thu theo số tín chỉ của các bạn sinh viên đăng ký.
– Mỗi sinh viên trung bình có mức học phí cho mỗi học kỳ từ 6.000.000 VNĐ đến 8.000.000 VNĐ.
* Đơn giá nhập học năm học 2020 – 2021: Thí sinh đóng 6.404.025 đ, bao gồm:
– Học phí Học kỳ I, năm học 2020 – 2021 (15 tín chỉ): 5.700.000 đ.
– Bảo hiểm y tế: 704.025 đ.
V. Chương trình đào tạo
VI. Một số hình ảnh về trường Học viện Cán bộ TP. HCM
