FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình oxi hóa khử trong đó FeSO4 đóng vai trò là chất khử, KMnO4 là chất oxi hóa. Mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây.

1. Phương trình phản ứng FeSO4 + KMnO4 + H2SO4

2. Cân bằng phản ứng FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 thăng bằng e

Bước 1. Xác định sự thay đổi số oxi hóa của các chất

Fe+2SO4 + KMn+7O4 + H2SO4 → Fe+32(SO4)3 + Mn+2SO4 + K2SO4 + H2O

FeSO4 đóng vai trò là chất khử

KMnO4 là chất oxi hóa

Bước 2: Biểu diễn quá trình oxi hóa, quá trình khử

Quá trình oxi hóa: 2Fe+2 → 2Fe+3 + 2e

Quá trình khử : Mn+7 + 5e → Mn+2

Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất khử và chất oxi hóa

5x

2x

2Fe+2 → 2Fe+3 + 2e

Mn+7 + 5e → Mn+2

Bước 4: Đặt các hệ số tìm được vào phản ứng và tính các hệ số còn lại:

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

3. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 hiện tượng giải thích

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch FeSO4 đã được acid hóa bằng H2SO4 vào dung dịch KMnO4. Hiện tượng quan sát được là A. dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng

4. Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử

Phương pháp thăng bằng electron được dùng để lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử theo nguyên tắc: Tổng số electron chất khử nhường bằng tổng số electron chất oxi hóa nhận.

5. Câu hỏi vận dụng liên quan

Câu 1. Dung dịch FeSO4 không làm mất màu dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4

B. Dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4

C. Dung dịch Br2

D. Dung dịch CuCl2

Câu 2. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch FeSO4 đã được acid hóa bằng H2SO4 vào dung dịch KMnO4. Hiện tượng quan sát được là

A. dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng

B. dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần đến không màu

C. dung dịch màu tím hồng bị chuyển dần sang nâu đỏ

D. màu tím bị mất ngay. Sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dung dịch có màu hồng

Câu 3. Cho phương trình phản ứng:

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O.

Khi hệ số của các chất là số nguyên, nhỏ nhất thì hệ số của chất khử là

A. 10

B. 8

C. 6

D. 2

Câu 4. Cho phương trình phản ứng:

KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là :

A. 5 và 2

B. 2 và 10

C. 2 và 5

D. 10 và 2

Câu 5. Cho chất X (CrO3) tác dụng với lượng dư NaOH, thu được hợp chất Y của chromium. Đem chất Y cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được hợp chất Z của chromium. Đem chất Z tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Chất Z là Na2Cr2O7

B. Khí T có màu vàng lục

C. Chất X có màu đỏ thẫm

D. Chất Y có màu da cam

Câu 6. Hòa tan 12,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là

A. 180.

B. 90

C. 45

D. 135

Câu 7. Cho 2,4 gam một kim loại tác dụng với lượng khí clo vừa đủ sau phản ứng thu được 9,5 gam một chất có công thức là MCl2. Kim loại M là

A. Fe.

B. Cu.

C. Mg.

D. Zn.

Câu 8. Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là

A. 6

B. 3

C. 5

D. 4

Câu 9. Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là

A. màu da cam và màu vàng chanh.

B. màu vàng chanh và màu da cam.

C. màu nâu đỏ và màu vàng chanh.

D. màu vàng chanh và màu nâu đỏ.

Câu 10. Dung dịch trong nước của chất nào dưới đây có màu da cam?

A. K2Cr2O7.

B. KCl.

C. K2CrO4.

D. KMnO4.

Câu 11. Trong công nghiệp, từ quặng cromit (FeO.Cr2O3) người ta điều chế Cr bằng phương pháp nào sau đây?

A. tách quặng rồi thực hiện điện phân nóng chảy Cr2O3.

B. tách quặng rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3.

C. tách quặng rồi thực hiện phản ứng khử Cr2O3 bởi CO.

D. hòa tan quặng bằng HCl rồi điện phân dung dịch CrCl3.

Câu 12. Các số oxi hoá đặc trưng của chromium là

A. +2, +4, +6.

B. +2, +3, +6.

C. +1, +2, +4, +6.

D. +3, +4, +6.

Câu 13. Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là

A. 6

B. 3

C. 5

D.4

Câu 14. Cho chất X (CrO3) tác dụng với lượng dư NaOH, thu được hợp chất Y của chromium. Đem chất Y cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được hợp chất Z của chromium. Đem chất Z tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Chất Z là Na2Cr2O7

B. Khí T có màu vàng lục

C. Chất X có màu đỏ thẫm

D. Chất Y có màu da cam

>> Mời các bạn tham khảo một số phương trình phản ứng

  • H2S + KMnO4 → KOH + MnO2 + S + H2O
  • KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
  • SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4
  • C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH