Câu 2. Fluorine (F) trong hợp chất có số oxi hóa là bao nhiêu? Câu 3. 2 mol Al nhường bao nhiêu mol electron để trở thành ion Al³⁺? Câu 4. Cho quá trình khử: S + ne → S²⁻. Giá trị của n là bao nhiêu? Câu 5. Cho các phương trình phản ứng: (a) 4KClO₃ → KCl + 3KClO₄ (b) NaOH + HCl → NaCl + H₂O (c) Fe₃O₄ + 4CO → 3Fe + 4CO₂ (d) AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃ (e) 2NO₂ + 2NaOH → NaNO₃ + NaNO₂ + H₂O Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng oxi hóa – khử? Câu 6. Cho các phản ứng sau: (a) Ca(OH)₂ + Cl₂ → CaOCl₂ + H₂O (b) 2NO₂ + 2NaOH → NaNO₃ + NaNO₂ + H₂O (c) O₃ + 2Ag → Ag₂O + O₂ (d) 2H₂S + SO₂ → 3S + 2H₂O (e) 4KClO₃ → KCl + 3KClO₄ Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng oxi hóa – khử? Câu 7. Cho các phản ứng sau: (a) HCl + PbO₂ → PbCl₂ + Cl₂ + 2H₂O (b) HCl + NH₄HCO₃ → NH₄Cl + CO₂ + H₂O (c) 2HCl + 2HNO₃ → 2NO₂ + Cl₂ + 2H₂O (d) 2HCl + Zn → ZnCl₂ + H₂ (e) 2KMnO₄ + 16HCl → 2KCl + 2MnCl₂ + 5Cl₂ + 8H₂O Có bao nhiêu phản ứng mà trong đó HCl thể hiện tính khử? Câu 8. Cho sơ đồ chuyển hóa nitrogen như sau: N₂ → (1) NO → (2) NO₂ → (3) HNO₃ → (4) Cu(NO₃)₂ → (5) NO₂ Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử ở sơ đồ trên? Câu 9. Gỉ sét là quá trình oxi hóa kim loại, mỗi năm phá hủy khoảng 25% sắt thép. Gỉ sét được hình thành do kim loại sắt (Fe) trong gang hay thép kết hợp với oxygen khi có mặt nước hoặc không khí ẩm. Trên bề mặt gang thép có gỉ hình thành những lớp xốp và giòn dễ vỡ, thường có màu nâu, nâu đỏ hoặc đỏ. Lớp gỉ này không có tác dụng bảo vệ sắt ở phía trong. Sau thời gian dài, bất kì khối sắt nào cũng sẽ bị gỉ hoàn toàn và phân hủy. Thành phần chính của sắt gỉ gồm Fe(OH)₂, Fe₂O₃.nH₂O. Một số phản ứng xảy ra trong quá trình gỉ sắt: Fe + O₂ + H₂O → Fe(OH)₂ (1)

Dưới đây là lời giải chi tiết cho các câu hỏi liên quan đến hóa học oxi hóa-khử, số oxi hóa và phản ứng:

Câu 2: Số oxi hóa của Flo (F) trong hợp chất

Flo (F) là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất và luôn có số oxi hóa là -1 trong mọi hợp chất.

Đáp án:

  • Số oxi hóa của Flo (F) trong hợp chất là −1.

Câu 3: Số mol electron mà 2 mol Al nhường để trở thành Al³⁺

Mỗi nguyên tử Al nhường 3 electron để thành ion Al3+. Vậy 2 mol Al sẽ nhường:

So^ˊ electron=2 mol Al×3 mol e−/mol Al=6 mol e−

Đáp án:

  • 2 mol Al nhường 6 mol electron khi trở thành ion Al3+.

Câu 4: Giá trị của n trong quá trình khử S thành S2−

S + ne− → S2−

Để S thành S2−, cần nhận 2 electron (giống số oxi hóa -2).

Đáp án:

  • n = 2

Câu 5: Số phản ứng oxi hóa – khử trong dãy phản ứng

(a) 4KClO3​ → KCl + 3KClO4​ (không có sự thay đổi số oxi hóa: không là oxi hóa-khử) (b) NaOH + HCl → NaCl + H2​O (phản ứng trao đổi, không oxi hóa-khử) (c) Fe3​O4​ + 4CO → 3Fe + 4CO2​ (có sự thay đổi số oxi hóa của Fe và C: là oxi hóa-khử) (d) AgNO3​ + NaCl → AgCl + NaNO3​ (phản ứng trao đổi, không oxi hóa-khử) (e) 2NO2​ + 2NaOH → NaNO3​ + NaNO2​ + H2​O (có sự thay đổi số oxi hóa của N trong NO2​ thành NO3−​ và NO2−​: là oxi hóa-khử)

Đáp án:

  • Có 2 phản ứng oxi hóa – khử: (c) và (e).

Câu 6: Số phản ứng oxi hóa – khử trong dãy phản ứng

(a) Ca(OH)2​ + Cl2​ → CaOCl2​ + H2​O (Cl có số oxi hóa thay đổi: là oxi hóa-khử) (b) 2NO2​ + 2NaOH → NaNO3​ + NaNO2​ + H2​O (N thay đổi số oxi hóa: là oxi hóa-khử) (c) O3​ + 2Ag → Ag2​O + O2​ (Ag tăng số oxi hóa, O giảm số oxi hóa: là oxi hóa-khử) (d) 2H2​S + SO2​ → 3S + 2H2​O (S thay đổi số oxi hóa cả hai chất: là oxi hóa-khử) (e) 4KClO3​ → KCl + 3KClO4​ (không thay đổi số oxi hóa: không oxi hóa-khử)

Đáp án:

  • Có 4 phản ứng oxi hóa – khử: (a), (b), (c), (d).

Câu 7: Số phản ứng mà HCl thể hiện tính khử

(a) HCl + PbO2​ → PbCl2​ + Cl2​ + 2H2​O (Cl− trong HCl bị oxi hóa thành Cl2​ → HCl thể hiện tính khử) (b) HCl + NH4​HCO3​ → NH4​Cl + CO2​ + H2​O (không có sự thay đổi số oxi hóa của Cl, không tính khử) (c) 2HCl + 2HNO3​ → 2NO2​ + Cl2​ + 2H2​O (Cl− bị oxi hóa thành Cl2​ → HCl thể hiện tính khử) (d) 2HCl + Zn → ZnCl2​ + H2​ (H+ trong HCl bị khử thành H2​, Cl− không thay đổi: không tính khử) (e) 2KMnO4​ + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2​ + 5Cl2​ + 8H2​O (Cl− bị oxi hóa thành Cl2​: HCl thể hiện tính khử)

Đáp án:

  • Có 3 phản ứng mà HCl thể hiện tính khử: (a), (c), (e).

Câu 8: Số phản ứng oxi hóa-khử trong sơ đồ chuyển hóa nitrogen

N2​ 1​ NO 2​ NO2​ 3​ HNO3​ 4​ Cu(NO3​)2​ 5​ NO2​

Ta xét từng quá trình:

  1. N2​ → NO (N: 0 → +2; là oxi hóa-khử)
  2. NO → NO2​ (N: +2 → +4; là oxi hóa-khử)
  3. NO2​ → HNO3​ (N: +4 → +5; là oxi hóa-khử)
  4. HNO3​ → Cu(NO3​)2​ (N: không thay đổi số oxi hóa; đây là phản ứng trao đổi)
  5. Cu(NO3​)2​ → NO2​ (N: +5 → +4; là oxi hóa-khử)

Đáp án:

  • Có 4 phản ứng oxi hóa-khử: các quá trình (1), (2), (3), (5).

Câu 9: Phản ứng trong quá trình gỉ sắt

Phản ứng:

Fe + O2​ + H2​O → Fe(OH)2​

  • Trong phản ứng này, Fe chuyển từ số oxi hóa 0 thành +2 (Fe2+ trong Fe(OH)2​)
  • O2​ bị khử thành O2− trong Fe(OH)2​
  • H2​O đóng vai trò cung cấp môi trường.

Lời giải:

  • Đây là một phản ứng oxi hóa-khử. Fe bị oxi hóa còn O2​ bị khử.