Ethylene glycol là gì? Tính chất của Ethylene glycol?

Ethylene glycol là gì? Tính chất của Ethylene glycol? được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc tài liệu về Ethylene glycol, nội dung đưa ra khái niệm, tính chất của Ethylene glycol cũng như phương pháp điều chế Ethylene glycol. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung bên dưới.

I. Công thức của ethylen glycol

Chất này có công thức tổng quát là (CH2OH)2 hay C2H4O2.

Công thức cấu tạo: HO-CH2-CH2-OH.

Etylen glicol là một hợp chất hữu cơ được biết đến với tên gọi theo danh pháp IUPAC: ethane-1,2-diol.

II. Tính chất vật lí Ethylene glycol

Ethylene glycol là hợp chất lỏng không màu, không mùi, nhưng thực tế Ethylene glycol lại có những vị ngọt và cực kỳ háo nước, vì đặc tính đó là chất này dễ hòa tan vào rượu hay aceton …

Là một hợp chất dễ dàng được kết tinh, và khi đó, bạn có thể dễ dàng thấy Ethylene glycol là một dung dịch có độ nhớt cao, và khi đó chất lỏng này có thể đông thành và trạng thái trở lên rắn, nhìn giống như thuỷ tinh.

III. Tính chất hóa học Ethylene glycol

1. Phản ứng với kim loại

C2H4O2 + 2Na → C2H2O2Na2 + H2

2. Phản ứng với Copper (II) oxide

Cu(OH)2 + 2C2H4O2 → Cu(C2H3O2)2 + 2H2O

Phản ứng này dùng để nhận biết Ethylene glycol và các poliancol (các chất nhiều hơn một nhóm -OH) mà các nhóm -OH đính vào các nguyên tử C kế bên nhau như chất chúng ta đang phân tích trong bài này.

3. Phản ứng ester hóa

C2H4(OH)2 + 2HCOOH → 2H2O + C2H4(OOCH)2

4. Phản ứng tách nước

Phản ứng này tuân thủ theo quy tắc Zai-xép: Nhóm -OH ưu tiên tách cùng với H ở bậc carbon cao hơn bên cạnh để tạo thành liên kết đôi C=C mang nhiều nhóm ankyl hơn.

5. Phản ứng oxi hóa

HO-CH2-CH2-OH + O2 (overset{t^{circ } }{rightarrow})(CHO)2 + 2H2O

IV. Điều chế Ethylene glycol

1. Thủy phân Ethylen oxit.

C2H4O + H2O → HO-CH2-CH2-OH

2. Oxi hóa trực tiếp ethylene

xt PdCl2 hay LiCl và NaNO3.

3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 → 2KOH + 2MnO2 + 3CH2OHCH2OH

V. Bài tập vận dụng liên quan

Câu 1. Ethylene glycol có công thức hóa học nào sau đây:

A. C2H4(OH)2

B. C3H5(OH)3

C. C2H4OH

D. CH3OH

Câu 2. Poly (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng của axit terephtalic với chất nào sau đây?

A. Ethylene glycol.

B. Ethylene.

C. Ethylic Alcohol.

D. Glycerol.

Câu 3. Ethylene glycol tác dụng với Cu(OH)2 thu được phức màu gì

A. màu trắng

B. màu xanh thẫm

C. màu xanh lá

D. màu đỏ

Câu 4. Ethylene glycol tác dụng với Cu(OH)2 thu được phức màu xanh thẫm. Các loại liên kết hóa học có trong phức đó là:

A. Liên kết cộng hóa trị

B. Liên kết ion

C. liên kết cho nhận

D. Cả A và C

Câu 5. Lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành sản phẩm có màu đặc trưng là

A. màu xanh lam.

B. màu nâu đỏ.

C. màu vàng.

D. màu tím.

Câu 6. Cho các chất lỏng sau: formic acid, Ethylene glycol, methyl acetate. Để phân biệt các chất lỏng trên, cần dùng hóa chất nào sau đây?

A. Nước và quì tím

B. Nước bromine

C. Cu(OH)2/OH-

D. Cả A và C

Câu 7. Cho các chất lỏng sau: acetic acid, glycerol, methyl formate. Để phân biệt các chất lỏng trên, cần dùng hóa chất nào sau đây?

A. Nước và quì tím

B. Nước và dung dịch NaOH

C. Dung dịch NaOH

D. Nước brom

Câu 8. Chất nào sau đây không cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/ OH- khi đun nóng?

A. HCHO

B. HCOOCH3

C. HCOOC2H5

D. C3H5(OH)3

Câu 9. Cho các nhận định sau:

(1) Dùng dung dịch Br2, có thể nhận biết được các dung dịch anilin, phenol và glucose.

(2) Các Amino Acid có tính chất lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

(3) Các amine đều có tính base nên dung dịch của chúng làm quỳ tím hóa xanh

(4) Phân tử amylose, Amylopectin và cellulose đều có mạch phân nhánh.

(5) Khuyên các bệnh nhân bị bệnh đái tháo đường ăn nhiều nho chín để tăng cường thể tạng.

(6) Ethylen glycol và glyxerol hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam.

Số nhận định đúng là:

A. 3

B. 4

C. 1

D. 2

Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Ethylene glycol là alcohol no, đơn chức, mạch hở.

B. Acid béo là những carboxylic Acid đa chức.

C. isopentyl acetat có mùi chuối chín.

D. Ethyl alcohol tác dụng được với dung dịch NaOH.