A. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Thủ đô năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Thủ đô chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
B. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học Thủ đô 2023
Trường Đại học Thủ đô công bố điểm sàn xét tuyển năm 2023 từ 15 đến 19 điểm cụ thể như sau:
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội, mã trường HNM thông báo điểm sàn xét tuyển sinh đại học năm 2023 đối với thí sinh xét tuyển theo phương thức điểm thi THPT năm 2023.
Căn cứ Quyết định số 2082/QĐ-BGDĐT ngày 21/7/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng năm 2023, Trường Đại học Thủ đô Hà Nội thông báo điểm sàn xéttuyển phương thức xét điểm thi THPT năm 2023 của Nhà trường như sau:
Điểm sàn xét tuyển được tính bằng tổng điểm ba môn theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh đạt điểm xét tuyển theo bảng dưới đây được quyền đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào các ngành tương ứng của Trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2023.
C. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Thủ đô năm 2019 – 2022
1. Hệ đại học
Tên ngành
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Xét theo học bạ
Xét theo điểm thi THPT QG
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ THPT
Xét theo KQ thi THPT(Thang điểm 40)
Xét theo học bạ THPT (Thang điểm 40)
Xét theo KQ thi THPT(Thang điểm 40)
Xét theo học bạ THPT (Thang điểm 40)
Giáo dục Tiểu học
–
24
28,78
33,50
33,95
34,50
33,70
37,25
Giáo dục Mầm non
–
30,50
20
28
26,57
28,00
30,12
34,00
Quản lý Giáo dục
19
18
20,33
28
29,00
28,00
32,00
31,50
Giáo dục công dân
19
25
20
28
27,50
28,00
30,57
30,00
Ngôn ngữ Anh
25,5
27,50
29,88
33,20
34,55
34,00
33,40
35,23
Việt Nam học
23 18 22,08 30 23,25 24,00 24,60 25,00
Ngôn ngữ Trung Quốc
25
28
30,02
33,60
35,07
34,50
33,02
36,50
Sư phạm Toán
–
24
29,03
33,50
34,80
33,50
33,95
37,03
Sư phạm Lịch sử
22,5
23,50
20
28
30,10
28,00
36,00
35,00
Sư phạm Vật lý
22,5
24
28,65
28
29,00
28,00
29,87
30,50
Công nghệ thông tin
23
20
29,20
30,50
32,25
29,00
32,38
34,50
Công tác xã hội
19
18
18
29
25,75
28,00
29,88
29,00
Giáo dục đặc biệt
23
24,25
20
28
28,42
28,00
33,50
30,50
Sư phạm Ngữ văn
–
25,50
28,30
32,70
34,43
32,00
33,93
36,25
Chính trị học
19
18
18
18
22,07
20,00
30,50
25,00
Quản trị kinh doanh
25
20
29,83
32,60
32,40
32,50
31,53
35,80
Luật
23,5
20
29,25
32,60
32,83
31,00
33,93
35,00
Toán ứng dụng
19
20
18
26,93
24,27
20,00
30,43
25,00
Quản trị khách sạn
–
18
30,20
32,30
32,33
31,00
29,65
33,80
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
–
18
29,93
32,50
32,30
31,00
30,35
34,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường
22
23
18
20
25,00
25,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
23
20
29,82
31,50
32,80
30,50
32,78
36,00
Quản lý công
19
20
18
18
20,68
20,00
25,00
25,00
Giáo dục thể chất
29,00 29,00
Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)
– 27 19 24,73
Ghi chú:
– Điểm trúng tuyển năm 2020 và 2021 được tính theo thang điểm 40.
– Điểm trúng tuyển năm 2020 và 2021 xét theo học bạ THPT: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và điểm xét tuyển đối với thí sinh chưa tốt nghiệp THPT (đợt 1).
2. Hệ cao đẳng
Tên ngành
Năm 2019
Năm 2020
Xét theo học bạ
Xét theo điểm thi THPT QG
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ THPT
Giáo dục Mầm non
– 27 19 24,73
Giáo dục Tiểu học
– 22,25
Giáo dục Thể chất
22 40
Sư phạm Tin học
22 24,50
Sư phạm Hóa học
22 21,50
Sư phạm Sinh học
22 20
Sư phạm Địa lý
22 22,25
Sư phạm Tiếng Anh
– 21,50
