A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Vinh
- Tên tiếng Anh: Vinh University
- Loại trường: Công lập
- Mã trường: TDV
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Tại chức
- Địa chỉ: 182 Lê Duẩn – Thành Phố Vinh – tỉnh Nghệ An
- SĐT: (0238)3855.452 – (0238)8988.989
- Email: [email protected]
- Website: http://vinhuni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaiHocVinh/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Đối với phương thức: 301, 303, 405: Dự kiến từ ngày 10/5/2025 đến ngày 05/6/2025.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học tập.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh là người nước ngoài.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng;
- Phương thức 2 (303): Ưu tiên xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường;
- Phương thức 3 (100): Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
- Phương thức 4 (200): Xét tuyển bằng học bạ lớp 12 THPT;
- Phương thức 5 (405): Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu đối với 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển
* Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại khoản 1, 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
* Phương thức 2 (303): Ưu tiên xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường
- Đạt Học sinh giỏi cấp Tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương vào năm lớp 12 năm học 2024 – 2025 các môn được ưu tiên đăng ký xét tuyển vào các ngành sư phạm.
- Đạt Học sinh giỏi cấp Tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương vào năm lớp 12 năm học 2024 – 2025 đạt từ giải Ba trở lên và môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển, được ưu tiên đăng ký xét tuyển vào các ngành ngoài sư phạm.
* Phương thức 3 (100): Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
* Phương thức 4 (200): Xét tuyển bằng học bạ lớp 12 THPT
- Sử dụng học bạ cấp THPT xét tuyển phải đạt ngưỡng đầu vào với tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12 đạt từ 20 điểm trở lên (cả điểm ưu tiên nếu có). Ngoài ra, đối với ngành Điều dưỡng, kết quả học tập trong cả 3 năm cấp THPT đạt loại Khá trở lên.
Lưu ý: Các ngành sư phạm không xét tuyển học bạ cấp THPT.
* Phương thức 5 (405): Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu đối với 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Học phí
Mức học phí trường Đại học Vinh:
STT Khối ngành (Theo Nghị định số 97/2023NĐ-CP) Đơn giá tín chỉ (ĐVT: 1.000VNĐ) 1 Khối ngành I: Khoa học Giáo dục & Đào tạo giáo viên 448 2 Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 414 3 Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 460 – 489 4 Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y 460 – 489 5 Khối ngành VI.1. Sức khỏe (Điều dưỡng) 517,5 6 Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường 379,5 – 414
II. Các ngành tuyển sinh
STT Tên ngành Mã ngành Phương thức xét tuyển Chỉ tiêu (Dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 100 80 D01D14D15 200 50 301 02 303 18 2 Kế toán 7340301 100 200 A01A03A10C01 200 130 301 02 303 18 3 Quản trị kinh doanh 7340101 100 100 A01A03A10C01 200 50 301 02 303 18 4 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 7340101C 100 20 A01D01D09D84 301 02 303 08 5 Tài chính – Ngân hàng Có 2 chuyênngành:
- Tài chính doanh nghiệp
- Ngân hàng thương mại
7340201 100 80 A01A03A10C01 200 50 301 02 303 18 6 Kinh tếCó 2 chuyên ngành:
- Kinh tế đầu tư
- Quản lý kinh tế
7310101 100 90 A00B00C02D07 200 50 301 02 303 08 7 Luật 7380101 100 90 C00C03C19D14 200 80 301 05 303 15 8 Luật hiến pháp và luật hành chính 7380102 100 25 C14C19C20D66 200 20 301 02 303 03 9 Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380103 100 25 C14C19C20D66 200 20 301 02 303 03 10 Luật kinh tế 7380107 100 90 C14C19C20D66 200 80 301 05 303 15 11 Quản lý nhà nước 7310205 100 20 C00C03C19D14 200 10 301 02 303 03 12 Quản lý văn hóa 7229042 100 15 C00D14C03C19 200 10 301 02 303 03 13 Chính trị học 7310201 100 10 C00D14C03C19 200 10 301 02 303 03 14 Công tác xã hội 7760101 100 15 C00D14C03C19 200 10 301 02 303 03 15
Việt Nam học
(Chuyên ngành Du lịch)
7310630 100 50 C00D14C03C19 200 25 301 02 303 03 16 Công nghệ sinh học 7420201 100 10 A00A11B00D07 200 08 301 01 303 02 17 Công nghệ thực phẩm 7540101 100 25 A00A11B00D07 200 20 301 02 303 03 18 Điều dưỡng 7720301 100 60 B00B03B04D08 200 30 301 02 303 08 19
Kinh tế xây dựng
(Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)
7580301 100 20 C01C04C14D01 200 10 301 02 303 03 20 Kỹ thuật xây dựngChuyên ngành:
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Kết cấu công trình
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7580201 100 20 C01C04C14D01 200 20 301 02 303 03 21
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
7580205 100 08 C01C04C14D01 200 08 301 02 303 02 22 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 100 60
A00A01A04C01
200 50 301 05 303 05 23
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
(Chuyên ngành điện lạnh)
7510206 100 10 A00A01A04C01 200 08 301 01 303 01 24 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 100 80 A00A01A02C01 200 60 301 05 303 05 25 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 100 20 D01B03C01C02 200 15 301 02 303 03 26 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 100 20 A00A01A02C01 200 15 301 02 303 03 27 Công nghệ thông tin 7480201 100 130 K01A01D07D08 200 100 301 05 303 15 28
Công nghệ thông tin
(Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)
7480201C 100 20 K01A01D07D08 301 05 303 05 29 Khoa học máy tính 7480101 100 20 K01A01D07D08 200 15 301 02 303 03 30 Chăn nuôi 7620105 100 10 B03C01C02D01 200 08 301 01 303 01 31 Nông học 7620109 100 10 B03C01C02D01 200 08 301 01 303 01 32 Nuôi trồng thủy sản 7620301 100 10 B03C01C02D01 200 08 301 01 303 01 33
Quản lý đất đai
(Chuyên ngành Quản lý đất đai; Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)
7850103 100 10 B03C01C02D01 200 08 301 01 303 01 34 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 100 10 B03C01C02D01 200 08 301 01 303 01 35 Giáo dục Mầm non 7140201 405 170 M00M01M10M13 36 Giáo dục Tiểu học 7140202 100 170 D01C01C03C04 301 05 303 35 37 Quản lý giáo dục 7140114 100 20 C04C03D01C14 200 15 301 02 303 03 38 Sư phạm Toán học 7140209 100 65 A00A01 301 05 303 20 39 Sư phạm Toán học(Lớp tài năng) 7140209C 100 20 A00A01 301 05 303 05 40 Sư phạm Tin học 7140210 100 30 K01A01D01D07 301 02 303 08 41 Sư phạm Vật lý 7140211 100 20 A00A01A02C01 301 02 303 08 42 Sư phạm Hóa học 7140212 100 20 A00B00D07 301 02 303 08 43 Sư phạm Sinh học 7140213 100 20 A02B00B03B08 301 02 303 08 44 Sư phạm Ngữ văn 7140217 100 60 C00C19D14 301 02 303 18 45 Sư phạm Lịch sử 7140218 100 20 C00C19D14 301 02 303 08 46 Sư phạm Địa lý 7140219 100 20 C00C04D15 301 02 303 08 47 Giáo dục Chính trị 7140205 100 20 C19C20D66C14 301 02 303 08 48 Giáo dục Thể chất 7140206 301 05 T01T02T03T05 405 25 49 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208 100 20 C00C03C19C12 301 02 303 08 50 Sư phạm Tiếng Anh (Lớp tài năng) 7140231C 100 20 D01D14D15 301 05 303 05 51 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 100 90 D01D14D15 301 02 303 28 52
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
7140249 100 35 C00C19 301 05 303 10 53
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 100 35
A00B00D07
301 05 303 10 54
Thú y
7640101 100 10 B03C01C02D01 200 10 301 02 303 03 55
Khoa học cây trồng
7620110 100 10 B03C01C02D01 200 08 301 01 303 01 56 Quốc tế học 7310601 100 10 D01D14D15D66 200 10 301 02 303 03 57
Kinh tế số
7310109 100 25 A01D01D84K01 200 20 301 02 303 03 58
Tâm lý học giáo dục
7310403 100 30 C01C03C04D01 200 20 301 02 303 08 59
Công nghệ tài chính
7340205 100 15 A01D01D84K01 200 10 301 02 303 03 60
Thương mại điện tử
7340122 100 20 A01D01D84K01 200 20 301 02 303 08 61
Kiến trúc
7580101 100 10 D01C01C04 200 06 405 10 301 02 303 02 62
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302 100 20 D01B03C01C02 200 15 301 02 303 03
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Vinh như sau:
STT
Ngành
Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét điểm thi TN THPT (100)
Xét học bạ (200)
Xét điểm thi TN THPT
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Kế toán
19,00
23,00
20,00
20.50
23.50
2
Tài chính – ngân hàng
(Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại)
19,00
22,00
18,50
20.00
23.00
3
Quản trị kinh doanh
19,00
23,00
19,00
21.00
24.00
4
Kinh tế
(Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế)
19,00
22,00
18,50
20.00
23.00
5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
19,00
23,00
17,00
20.00
23.00
6
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
17,00
22,00
17,00
18.00
21.00
7
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
19,00
23,00
19,00
21.00
24.00
8
Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu công trình, Công nghệ kỹ thuật xây dựng)
17,00
18,00
16,00
18.00
21.00
9
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường, Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm, Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
17,00
18,00
16,00
17.00
20.00
10
Công nghệ thực phẩm
18,00
19,00
17,00
17.00
20.00
11
Công nghệ thông tin
20,00
24,00
19,00
20.00
23.00
12
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
(Chuyên ngành Điện lạnh)
26,00
27,00
17,00
18.00
21.00
13
Công nghệ kỹ thuật ô tô
19,00
23,00
19,00
20.50
23.50
14
Kinh tế xây dựng
(Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistics, Quản lý dự án công trình xây dựng)
17,00
18,00
16,00
18.00
21.00
15
Nông học
Chuyên ngành Bảo vệ thực vật
17,00
18,00
16,00
16.00
19.00
16
Nuôi trồng thủy sản
18,00
18,00
16,00
16.00
19.00
17
Quản lý tài nguyên và môi trường
17,00
18,00
16,00
16.00
19.00
18
Quản lý đất đai
(Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)
17,00
18,00
16,00
16.00
19.00
19
Chăn nuôi
17,00
18,00
16,00
16.00
19.00
20
Công nghệ sinh học
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường)
18,00
19,00
17,00
18.00
21.00
21
Chính trị học
19,00
21,00
18,00
21.00
24.00
22
Quản lý văn hóa
19,00
21,00
18,00
18.00
21.00
23
Việt Nam học
(Chuyên ngành Du lịch)
19,00
21,00
18,00
22.00
25.00
24
Quản lý giáo dục
23,25
26,00
24,00
22.50
28.50
25
Công tác xã hội
18,00
19,00
18,00
19.00
22.00
26
Luật
19,00
20,00
18,00
21.50
24.50
27
Luật kinh tế
19,00
20,00
18,00
21.00
24.00
28
Quản lý nhà nước
19,00
21,00
18,00
21.00
24.00
29
Sư phạm Toán học
25,00
29,50
26,20
26.50
–
30
Sư phạm Tin học
22,25
28,00
24,45
21.15
–
31
Sư phạm Vật lý
24,40
28,65
25,90
26.50
–
32
Sư phạm Hóa học
24,80
29,25
26,40
26.00
–
33
Sư phạm Sinh học
23,55
27,50
25,25
23.90
–
34
Sư phạm Ngữ văn
26,70
29,00
28,46
27.92
–
35
Sư phạm Lịch sử
28,12
29,00
28,71
28.40
–
36
Sư phạm Địa lý
26,55
29,00
28,50
28.20
–
37
Sư phạm Khoa học tự nhiên
25,30
24.16
–
38
Giáo dục chính trị
26,50
28,00
27,80
27.17
–
39
Giáo dục Tiểu học
25,65
29,20 28,12 24.56 –
40
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
25,70
27,50
26,50
27.40
–
41
Sư phạm Tiếng Anh
(Lớp tài năng)
27,00
–
27,25
25.00
–
42
Sư phạm Tiếng Anh
25,30
29,00
26,46
23.73
–
43
Ngôn ngữ Anh
23,75
26,00
24,80
23.60
26.60
44
Điều dưỡng
20,00
22,00
20,00
20.00
23.00
45
Khoa học máy tính
18,00
24,00
18,00
19.50
22.50
46
Thương mại điện tử
18,50
21.00
24.00
47
Sư phạm Toán học
(Lớp tài năng)
25,50
–
26,50
26.80
–
48
Công nghệ thông tin
(Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)
21,00
–
21,00
21.00
24.00
49
Quản trị kinh doanh
(Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)
20,00
23,00
21,00
21.00
24.00
50
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
28,25
27.90
–
51
Kinh tế số
18,50
18.50
21.50
52
Tâm lý học giáo dục
22,00
24.00
27.00
53
Quốc tế học
18,00
18.00
21.00
54
Kiến trúc
16,00
C01: 18.00
V01: 18.00
Năng khiếu tính điểm hệ số 2
C01: 21.00
V02: 21.00
Năng khiếu tính điểm hệ số 2
55
Khoa học cây trồng
16,00
16.00
19.00
56
Thú Y
16,00
17.00
20.00
57
Giáo dục Mầm non
23.70
–
58
Giáo dục Thể chất
25.86
–
59
Ngôn ngữ Trung Quốc
24.20
27.20
60
Công nghệ tài chính
17.00
20.00
61
Luật hiến pháp và luật hành chính
18.00
21.00
62
Luật dân sự và tố tụng dân sự
18.00
21.00
63
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
(Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật viễn thông)
18.00
21.00
64
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
21.00
24.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
