“Trường Đại học Phenikaa học phí bao nhiêu?” là câu hỏi được nhiều phụ huynh và học sinh đặt ra khi tìm hiểu về các trường đại học chất lượng tại Việt Nam. Hiểu được điều đó, Sforum sẽ cung cấp thông tin chi tiết về học phí các ngành của Đại học Phenikaa năm 2024, cùng với các chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính hấp dẫn. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp bạn đưa ra quyết định phù hợp nhất cho hành trình học tập của mình.
Thông tin về trường Đại học Phenikaa
Trường Đại học Phenikaa là một trong những ngôi trường đại học uy tín và hiện đại bậc nhất tại Việt Nam. Trường được thành lập với sứ mệnh đào tạo các nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu của xã hội và nền kinh tế tri thức. Đại học Phenikaa hướng đến trở thành trung tâm giáo dục và nghiên cứu hàng đầu, liên tục đầu tư vào các cơ sở vật chất, giảng viên và chương trình đào tạo quốc tế.

Điểm nổi bật của Đại học Phenikaa không chỉ nằm ở chất lượng giảng dạy mà còn ở việc xây dựng môi trường học tập năng động, sáng tạo. Trường khuyến khích sinh viên tham gia nghiên cứu khoa học, đổi mới công nghệ và hoạt động ngoại khóa để phát triển toàn diện về chuyên môn và kỹ năng mềm.
Đặc biệt, trường đã cam kết Đại học Phenikaa học phí các ngành luôn ổn định hợp lý, đi kèm với nhiều chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính hấp dẫn. Điều này không chỉ giúp giảm bớt gánh nặng chi phí cho sinh viên mà còn tạo động lực học tập, giúp sinh viên yên tâm theo đuổi con đường học vấn và phát triển bản thân.
Học phí của trường Đại học Phenikaa năm học 2024 – 2025
Mức học phí của Đại học Phenikaa năm 2024 đang thu hút sự chú ý của nhiều phụ huynh và sinh viên. Dưới đây là thông tin về Đại học Phenikaa học phí các ngành nổi bật, giúp bạn dễ dàng nắm bắt mức học phí theo từng chuyên ngành.

Ngành học
Học phí trung bình/năm
(triệu đồng)
Khối Kỹ thuật – Công nghệ
Kỹ thuật hóa học
25.2
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
30.8
Công nghệ thông tin
35.2
Khoa học máy tính
35.2
Kỹ thuật cơ khí
28
Kỹ thuật ô tô
30.8
Cơ điện tử ô tô
33.6
Khối Kinh tế – Kinh doanh
Quản trị kinh doanh
30.8
Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị nhân lực
Luật kinh tế
Kinh doanh quốc tế
46.2
Marketing*
Khối khoa học xã hội và nhân văn
Ngôn ngữ Anh
28.6
Ngôn ngữ Trung Quốc
32.2
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Quản trị khách sạn
28.6
Khối khoa học sức khỏe
Điều dưỡng
28.6
Dược học
40
Y khoa
90+
Răng – Hàm – Mặt
96+
