Giới thiệu về Đại Học Kiến Trúc thành phố Hồ Chí Minh
Thông tinChi tiếtTên trườngĐại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí MinhTên tiếng AnhUniversity of Architecture Ho Chi Minh City (UAH)Mã trườngKTSLoại trườngCông lậpHệ đào tạoĐại học – Sau Đại học – Tại chức – Liên kết quốc tếTrụ sở chínhSố 196 Pasteur, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí MinhCơ sở Thủ ĐứcSố 48 Đặng Văn Bi, phường Bình Thọ, quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhSố điện thoại(08).38.222.748Email[email protected]Websitehttp://www.uah.edu.vn/Facebookwww.facebook.com/truongdaihockientructphochiminh.uah/
Học phí Đại Học Kiến Trúc TPHCM năm học 2025 – 2026
Hiện tại, thông tin về học phí của Đại Học Kiến Trúc TPHCM cho năm học 2025 – 2026 vẫn chưa được công bố chính thức. Chúng tôi sẽ nhanh chóng cập nhật ngay khi nhà trường đưa ra thông báo cụ thể. Trong lúc chờ đợi, bạn có thể tham khảo mức học phí của năm học 2024 – 2025 được đề cập trong bài viết để có cái nhìn tổng quan.
Học phí Đại Học Kiến Trúc TPHCM năm học 2024 – 2025
Theo Đề án tuyển sinh năm học 2024 – 2025, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh công bố mức học phí dự kiến cho Chương trình đại trà khoảng 15.810.000 VNĐ/năm học/sinh viên.
Học phí ngành Kiến trúc chương trình chất lượng cao trung bình khoảng 60.860.000 đồng/năm học/sinh viên.
Cụ thể:
Chương trình đại trà
STTNgành họcHọc phí (VNĐ/tín chỉ)1Ngành Kiến trúc465.0002Ngành Quy hoạch vùng và đô thị465.0003Ngành Thiết kế đô thị465.0004Ngành Kỹ thuật xây dựng465.0005Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng465.0006Ngành Quản lý xây dựng465.0007Ngành Thiết kế nội thất465.0008Ngành Mỹ thuật đô thị385.0009Ngành Thiết kế công nghiệp385.00010Ngành Thiết kế đồ họa385.00011Ngành Thiết kế thời trang385.000
Chương trình tiên tiến và Chương trình CLC
STTNgành họcHọc phí12Ngành Kiến trúc (CLC)1.200.000 VNĐ/tín chỉ13Ngành Quy hoạch vùng và đô thị (CLC)1.640.000 VNĐ/tín chỉ14Ngành Kỹ thuật xây dựng (CLC)1.400.000 VNĐ/tín chỉ15Ngành Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)75.950.000 VNĐ/năm học
Các hình thức, chính sách hỗ trợ học phí tại Đại Học Kiến Trúc TPHCM
Học bổng KKHT
Đối với Khối ngành II (các ngành thuộc Khoa Mỹ thuật công nghiệp và Mỹ thuật), mức học bổng được quy định như sau:
Mức Học bổngMức học bổng (VNĐ/tháng)Khá1.350.000Giỏi2.025.000Xuất sắc2.700.000
Đối với Khối ngành V (các ngành thuộc Khoa: Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Quy hoạch, Xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị và ngành Thiết kế đô thị thuộc Viện đào tạo quốc tế), mức học bổng được quy định như sau:
Mức Học bổngMức học bổng (VNĐ/tháng)Khá1.640.000Giỏi2.460.000Xuất sắc3.280.000
Học bổng của các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tài trợ
Nhà trường phối hợp với nhiều tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân uy tín mang lại nhiều phần học bổng hấp dẫn dành cho sinh viên, khuyến khích các bạn vươn lên trong quá trình theo học tại trường.
Có thể kể đến HB CTCP Công nghiệp Tung Kuang, HB CTCP Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Nagecco, HB Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam,… Các mức học bổng tài trợ dao động từ 3.000.000 VNĐ/sinh viên đến 8.000.000 VNĐ/sinh viên.
