Đại học Hải Phòng

Đại học Hải Phòng

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Hải Phòng
  • Tên tiếng Anh: Hai Phong University (HPU)
  • Mã trường: THP
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp – Cao đẳng – Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Hợp tác quốc tế – Tại chức
  • Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Phù Liễn, Hải Phòng
  • SĐT: 031 3876 338
  • Email: [email protected]
  • Website: http://dhhp.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/HaiPhongUniversity/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển đợt 1: Theo kế hoạch, lịch trình của Bộ GD&ĐT (có lịch thông báo cụ thể);
  • Xét tuyển đợt bổ sung: Thí sinh đăng ký sau khi đã biết kết quả xét tuyển đợt 1.
  • Môn thi Năng khiếu
    • Thời gian nhận đăng ký dự kiến từ ngày 04/03/2026 đến 15/05/2026 (có lịch thông báo cụ thể sau).
    • Thời gian dự kiến thi: tháng 05/2026 (có lịch thông báo cụ thể sau).

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thi sinh đã tốt nghiệp THPT và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước, riêng đối với ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày dự thi THPT.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển theo 5 phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT;
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập THPT;
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức;
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Sinh viên khối ngành đào tạo giáo viên khi đăng ký hưởng chính sách theo Nghị định 116/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ thì không phải đóng học phí.
  • Lộ trình tăng học phí cho từng năm (nếu có): Trường thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêudự kiến 1 Giáo dục Mầm non 7140201 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 3 Giáo dục Thể chất 7140206 4 Sư phạm Toán học 7140209 5 Sư phạm Ngữ văn 7140217

6

Sư phạm Tiếng Anh

7140231 7 Ngôn ngữ Anh 7220201 8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204

9

Kinh tế

  • Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)
  • Kinh tế ngoại thương
  • Quản lý Kinh tế
  • Logistics và vận tải đa phương tiện

7310101 10

Quản trị kinh doanh

  • Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)
  • Quản trị kinh doanh quốc tể (CLC)
  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị tài chính kế toán

7340101

11

Thương mại điện tử 7340122 12

Tài chính – Ngân hàng

  • Tài chính doanh nghiệp

7340201

13

Kế toán

  • Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)
  • Kế toán doanh nghiệp
  • Kế toán – Kiểm toán

7340301

14

Công nghệ thông tin

  • Thiết kế game và Multimedia (CLC)
  • Công nghệ thông tin
  • Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

7480201

15

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510103

16

Công nghệ chế tạo máy

7510202

17

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

18

Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử

  • Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)
  • Điện công nghiệp và dân dụng

7510301

19

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

  • Điện Tự động Công nghiệp

7510303

20

Kiến trúc 7580101 21 Công tác xã hội 7760101 22

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

  • Quản trị dịch vụ và lữ hành
  • Quản trị lữ hành, khách sạn
  • Hướng dẫn du lịch

7810103 23 Luật 7380101 24 Marketing

  • Marketing số
  • Marketing
  • Truyền thông marketing

7340115 25 Văn học 722903 26

Tâm lý học Dự kiến tuyển sinh 2026

27 Đông phương họcDự kiến tuyển sinh 2026

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Hải Phòng như sau:

STT

Ngành

Chuyên ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

I

Chương trình chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

19,00

x

21,50 22.75

2

Giáo dục Tiểu học

22,00

x

24,50

24.50

3

Giáo dục Thể chất *

22,00

20,00

29,00

33.25

4

Sư phạm Toán học

23,50

x

25,75

25.00

5

Sư phạm Ngữ văn

23,50

x

26,50

26.00

6

Sư phạm Tiếng Anh *

30,50

x

33,50

32.00

7

Ngôn ngữ Anh *

24,00

x

28,25

26.50

8

Ngôn ngữ Trung Quốc *

27,50

x

31,00

27.00

9

Kinh tế

Kinh tế ngoại thương

17,00

21,00

20,50

22.50

Quản lý kinh tế

22.00

Logistics và vận tải đa phương thức

23.00

10

Quản trị kinh doanh

Quản trị tài chính kế toán

17,00

21,00

20,00

22.00

11

Tài chính – Ngân hàng

Tài chính doanh nghiệp

15,00

16,50

19,50

19.25

12

Kế toán

Kế toán doanh nghiệp

15,00

17,00

20,00

20.50

Kế toán – Kiểm toán

21.25

13

Công nghệ thông tin

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

21,50

24,50

19,00

20.00

14

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

15,00

16,50

17,00

17.00

15

Công nghệ chế tạo máy

15,00

16,50

17,00

18.50

16

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15,00

16,50

18,00

19.25

17

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Điện công nghiệp và dân dụng

16,00

20,00

18,00

18.50

18

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điện tự động công nghiệp

16,00

20,00

17,00

19.25

19

Kiến trúc

15,00

16,50

17,00

17.25

20

Công tác xã hội

15,00

16,50

17,00

22.00

21

Thương mại điện tử

15,00

19,00

19,00

22.00

22

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

16,00

19,00

23,50

24.00

23

Quản trị lữ hành, khách sạn

23.50

24

Hướng dẫn du lịch

22.25

25

Luật

24,50

24.50

26

Marketing

Marketing số

22.00

II

Chương trình chất lượng cao

1

Kinh tế

Logisstics và vận tải đa phương tiện

23.50

2

Quản trị kinh doanh

Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo

20.25

3

Kế toán

Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA

19.00

4

Công nghệ thông tin

Thiết kế game và Multimedia

20.00

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn

19.25

  • Ghi chú: Các ngành đánh dấu (*): Điềm môn chính (ngoại ngữ, năng khiếu) đã nhân hệ số.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Hải Phòng

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]