CH3CHO + AgNO3 + NH3 -> Ag + NH4NO3 + CH3COONH4

Giải thích câu trả lời

Phân tích: Các chất tham gia phản ứng tráng bạc là sau phản ứng sản phẩm sinh ra có Ag. A. Đúng; B. Sai vì Glixerol không tham gia phản ứng tráng bạc. C. Sai vì Saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc. D. Sai vì Glixerol không tham gia phản ứng tráng bạc.

Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT BẮC NINH – THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

  • Bộ đề thi học kỳ 2 hóa học lớp 8 giải chi tiết

  • Bộ đề thi giữa kỳ 2 hóa 8 giải chi tiết, tài liệu ôn thi kiểm tra tiết hóa học lớp 8

  • 15 đề thi HK 1 hóa 8 giải chi tiết tài liệu ôn thi học kì 1 hóa học lớp 8

  • Giải hóa học 8 giải toán hóa học lớp 8 chất dư hết sau phản ứng hóa học

  • Bộ đề thi giữa kì 1 hóa học lớp 8 giải chi tiết

  • Cân bằng phương trình hóa học lớp 8 có lời giải

  • Đề thi học sinh giỏi hoá học lớp 8, Giải chi tiết dễ hiểu giúp HS tự học tại nhà

  • Bài Tập Hoàn Thành Chuỗi Phương Trình Hóa Học Lớp 9 Giải Chi Tiết

  • Cu(OH)2 + C2H4(OH)2 = H2O + (C2H4(OHO))2Cu ( Etylen glycol + Cu(oh)2 )

  • AlCl3 + H2O + NH3 = Al(OH)3 + NH4Cl

  • KOH + CH3NH3Cl = H2O + KCl + CH3NH2

  • NaOH + CH3NH3Cl = H2O + NaCl + CH3NH2

  • Điện phân dd CuSO4 điện cực trơ, H2O CuSO4 = Cu H2SO4 O2

  • Al H2O NaOH = H2 NaAlO2 , nhôm tác dụng với dung dịch NaOH

  • CH3CHO + AgNO3 + NH3 -> Ag + NH4NO3 + CH3COONH4

  • H2O+ NaAlO2 + CO2 -> Al(OH)3 + NaHCO3

  • Al+H2O+NaOH -> H2+NaAlO2

  • NaOH + KHCO3 = H2O+ K2CO3+Na2CO3

  • HCl + KHCO3 → H2O + KCl + CO2 ( Cân bằng phương trình hóa học )

  • Ag + HNO3 = AgNO3 + N2 + H2O ( Ag, HNO3 ra AgNO3, N2 )

  • HNO3 + S tạo ra H2SO4 + NO

  • 5KClO3 + 6P → 5KCl + 3P2O5 ( Tạo ra phốt pho oxit )

  • Sự chuyển dịch cân bằng hóa học và các yếu tố ảnh hưởng

  • H2O + Na2O → 2NaOH

  • 5O2 + 4P → 2P2O5

  • CaO + H2O → Ca(OH)2 ( Canxi oxit + nước -> Canxi hidroxit )

  • 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4

  • 4Al + 3O2 → 2Al2O3

  • Al + HCl → AlCl3 + H2

  • 3Fe + 2O2 → Fe3O4 ( Sắt + Oxi -> Sắt ( II,III ) Oxit

  • H2O + SO2↔H2SO3

XEM THÊM