Bài viết 15 Bài tập Bất phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án gồm các dạng bài tập về Bất phương trình bậc nhất một ẩn lớp 8 từ cơ bản đến nâng cao giúp học sinh lớp 8 biết cách làm bài tập Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
15 Bài tập Bất phương trình bậc nhất một ẩn lớp 8 (có đáp án)
(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD
Các dạng bài tập Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn lớp 9. Mời các bạn đón đọc:
- Tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Giải phương trình tích hoặc phương trình đưa được về dạng phương trình tích
- Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Một số bài toán thực tế liên quan đến phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
- Viết bất đẳng thức diễn tả một khẳng định
- So sánh các số
- Chứng minh bất đẳng thức
- Một số bài toán thực tế liên quan đến bất đẳng thức
- Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Giải bất phương trình bậc nhất cơ bản
- Bất phương trình bậc nhất biến đổi đặc biệt
- Một số bài toán thực tế liên quan đến bất phương trình bậc nhất một ẩn
Bài 1: Bất phương trình ax + b > 0 vô nghiệm khi
Lời giải:
Nếu a > 0 thì ax + b > 0 ⇔ x > – b/a nên
Nếu a < 0 thì ax + b > 0 ⇔ x < – b/a nên
Nếu a = 0 thì ax + b > 0 có dạng 0x + b > 0
Với b > 0 thì S = R.
Với b ≤ 0 thì S = Ø
Chọn đáp án D.
Bài 2: Tập nghiệm S của bất phương trình: 5x – 1 ≥ (2x)/5 + 3 là?
A. S = R
B. x > 2
C. x < -5/2
D. x ≥ 20/23;
Lời giải:
Ta có: 5x – 1 ≥ (2x)/5 + 3 ⇔ 25x – 5 ≥ 2x + 15 ⇔ 23x ≥ 20 ⇔ x ≥ 20/23.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x ≥ 20/23;
Chọn đáp án D.
Bài 3: Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên lớn hơn – 10 ?
A. 4 B. 5
C. 9 D. 10
Lời giải:
Ta có:
Vì x ∈ Z, – 10 < x ≤ – 5 nên có 5 nghiệm nguyên.
Chọn đáp án B.
Bài 4: Tập nghiệm S của bất phương trình: (1 – √2)x < 2√ – 2 là?
A. x > 2
B. x > √2
C. x < -√ 2
D. S = R
Lời giải:
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: x > √2
Chọn đáp án B.
Bài 5: Bất phương trình ( 2x – 1 )( x + 3 ) – 3x + 1 ≤ ( x – 1 )( x + 3 ) + x2 – 5 có tập nghiệm là?
A. x < – 2/3
B. x ≥ – 2/3
C. S = R
D. S = Ø
Lời giải:
Ta có: ( 2x – 1 )( x + 3 ) – 3x + 1 ≤ ( x – 1 )( x + 3 ) + x2 – 5
⇔ 2×2 + 5x – 3 – 3x + 1 ≤ x2 + 2x – 3 + x2 – 5 ⇔ 0x ≤ – 6
⇔ x ∈ Ø → S = Ø
Chọn đáp án D.
Bài 6: Giải bất phương trình : 2x + 4 < 16
A. x > 6 B. x < 6
C. x < 8 D. x > 8
Lời giải:
Chọn đáp án B
Bài 7: Giải bất phương trình: 8x + 4 > 2(x+ 5)
A. x > 2 B. x < -1
C. x > -1 D. x > 1
Lời giải:
Ta có: 8x + 4 > 2( x +5 )
⇔ 8x + 4 > 2x + 10
⇔ 8x – 2x > 10 – 4
⇔ 6x > 6
⇔ x > 6 : 6
⇔ x > 1
Chọn đáp án D
Bài 8: Giải bất phương trình:
Lời giải:
Chọn đáp án C
Bài 9: Giải bất phương trình: (x + 2).(x – 3) > (2- x). (6 – x)
Lời giải:
Chọn đáp án A
Bài 10: Tìm m để x = 2 là nghiệm bất phương trình: mx + 2 < x + 3 + m
A. m = 2 B. m < 3
C. m > 1 D. m < – 3
Lời giải:
Do x = 2 là nghiệm của bất phương trình đã cho nên:
⇔ 2m + 2 < 2 + 3 + m
⇔ 2m – m < 2 + 3- 2
⇔ m < 3
Chọn đáp án B
Bài 11: Bất phương trình 2(x + 2)2 < 2x(x + 2) + 4 có tập nghiệm là?
A. S = {x ∈ R/x > -1}
B. S = {x ∈ R/x > 1}
C. S = {x ∈ R/x ≥ -1}
D. S = {x ∈ R/x < -1}
Lời giải
2(x + 2)2 < 2x(x + 2) + 4
⇔ 2×2 + 8x + 8 < 2×2 + 4x + 4
⇔ 4x < -4
⇔ x < -1.
Đáp án cần chọn là: D
Bài 12: Bất phương trình (x + 2)2 < x + x2 – 3 có nghiệm là?
Lời giải
Đáp án cần chọn là: C
Bài 13: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về nghiệm của bất phương trình (x + 3)(x + 4) > (x – 2)(x + 9) + 25?
A. Bất phương trình vô nghiệm
B. Bất phương trình vô số nghiệm x Î R
C. Bất phương trình có tập nghiệm S =
D. Bất phương trình có tập nghiệm S =
Lời giải
Ta có (x + 3)(x + 4) > (x – 2)(x + 9) + 25
⇔ x2 + 7x + 12 > x2 + 7x – 18 + 25
⇔ x2 + 7x + 12 – x2 – 7x + 18 – 25 > 0
⇔ 5 > 0
Vì 5 > 0 (luôn đúng) nên bất phương trình vô số nghiệm x Î R.
Đáp án cần chọn là: B
Bài 14: Nghiệm của bất phương trình (x + 3) (x + 4) > (x – 2)(x + 9) + 25 là?
A. x > 0
B. Mọi x
C. x < 0
D. x < 1
Lời giải
Ta có: (x + 3)(x + 4) > (x – 2)(x + 9) + 25
⇔ x2 + 7x + 12 > x2 + 7x – 18 + 25
⇔ x2 + 7x + 12 – x2 – 7x + 18 – 25 > 0
⇔ 5 > 0
Vì 5 > 0 (luôn đúng) nên bất phương trình vô số nghiệm x Î R.
Đáp án cần chọn là: B
Bài 15: Tìm x để phân thức không âm?
A. x > 3
B. x < 3
C. x ≤ 3
D. x > 4
Lời giải
Phân thức không âm ⇔ ≥ 0
Vì 4 > 0 nên
≥ 0 ⇔ 9 – 3x > 0 ⇔ 3x < 9 ⇔ x < 3
Vậy để phân thức không âm thì x < 3.
Đáp án cần chọn là: B
(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD
Xem thêm các phần lý thuyết, các dạng bài tập Toán lớp 8 có đáp án chi tiết hay khác:
- Lý thuyết Bất phương trình một ẩn
- Bài tập Bất phương trình một ẩn
- Lý thuyết Bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Lý thuyết Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Bài tập Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 4 Đại số 8
Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:
- Giải bài tập Toán 8
- Giải sách bài tập Toán 8
- Top 75 Đề thi Toán 8 có đáp án
