Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2000

lịch vạn niên ngày 7 tháng 2 năm 2000

THÁNG 2 NĂM 2000
Thứ hai
7
Kim Dương
GIỜ
Đinh Mão
NGÀY
3
Mão
THÁNG
1
Dần
NĂM
2000
Canh Thìn
GIỜ HOÀNG ĐẠO
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Ngày Dương Lịch: 07-02-2000

Ngày Âm Lịch: 3-1-2000

Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải

Tiết khí hôm nay: Lập xuân

Ngày xuất hành: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải

Calendar Icon ngày 7 tháng 2 năm 2000 ngày 7/2/2000 ngày tốt tháng 2 năm 2000 ngày hoàng đạo tháng 2

ÂM LỊCH NGÀY 7 THÁNG 2 NĂM 2000

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2000Tháng 1 Năm 2000 (Canh Thìn)
7
3

Ngày: Ất Mùi, Tháng: Mậu Dần

Tiết: Xử thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 2

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

Mậu Dần (3h-5h): Kim Quỹ

Kỷ Mão (5h-7h): Bảo Quang

Tân Tị (9h-11h): Ngọc Đường

Giáp Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Bính Tuất (19h-21h): Thanh Long

Đinh Hợi (21h-23h): Minh Đường

Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)

Bính Tý (23h-1h): Thiên Hình

Đinh Sửu (1h-3h): Chu Tước

Canh Thìn (7h-9h): Bạch Hổ

Nhâm Ngọ (11h-13h): Thiên Lao

Quý Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ

Ất Dậu (17h-19h): Câu Trận

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Kim

Ngày: Ất Mùi; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Sa Trung Kim kị tuổi: Kỷ Sửu, Quý Sửu.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

Xem ngày tốt xấu theo trực

Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Thiên thành: Tốt mọi việc

Kính Tâm: Tốt đối với an táng

Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)