
Thông số kỹ thuật – AMD Ryzen 7 5800X
Nhân / Luồng Xung nhịp mặc định Xung nhịp Boost L3 Cache TDP Kiến trúc Tiến trình Socket Core i7-8700K 6/12 3.7 GHz 4.7 GHz 12 MB 95 W Coffee Lake 14 nm LGA 1151 Core i7-9700K 8/8 3.6 GHz 4.9 GHz 12 MB 95 W Coffee Lake 14 nm LGA 1151 Core i7-10700K 8/16 3.8 GHz 5.1 GHz 16 MB 125 W Comet Lake 14 nm LGA 1200 Ryzen 7 3700X 8/16 3.6 GHz 4.4 GHz 32 MB 65 W Zen 2 7 nm AM4 Ryzen 7 3800X 8/16 3.9 GHz 4.5 GHz 32 MB 105 W Zen 2 7 nm AM4 Ryzen 7 3800XT 8/16 3.9 GHz 4.7 GHz 32 MB 105 W Zen 2 7 nm AM4 Ryzen 7 5800X 8/16 3.8 GHz 4.7 GHz 32 MB 105 W Zen 3 7 nm AM4 Core i9-10900 10/20 2.8 GHz 5.2 GHz 20 MB 65 W Comet Lake 14 nm LGA 1200 Ryzen 9 3900X 12/24 3.8 GHz 4.6 GHz 64 MB 105 W Zen 2 7 nm AM4 Ryzen 9 3900XT 12/24 3.8 GHz 4.7 GHz 64 MB 105 W Zen 2 7 nm AM4 Ryzen 9 5900X 12/24 3.7 GHz 4.8 GHz 64 MB 105 W Zen 3 7 nm AM4 Core i9-9900K 8/16 3.6 GHz 5.0 GHz 16 MB 95 W Coffee Lake 14 nm LGA 1151 Core i9-9900KS 8/16 4.0 GHz 5.0 GHz 16 MB 127 W Coffee Lake 14 nm LGA 1151 Core i9-10900K 10/20 3.7 GHz 5.3 GHz 20 MB 125 W Comet Lake 14 nm LGA 1200 Ryzen 9 3950X 16/32 3.5 GHz 4.7 GHz 64 MB 105 W Zen 2 7 nm AM4 Ryzen 9 5950X 16/32 3.4 GHz 4.9 GHz 64 MB 105 W Zen 3 7 nm AM4

CPU AMD Ryzen 7 5800X (8 Nhân / 16 Luồng | 3.8GHz Boost 4.7GHz | 32MB Cache | PCIe 4.0) được thiết kế để đem đến cho bạn khả năng đa nhiệm và hiệu quả công việc cao nhất, trải nghiệm giải trí tuyệt vời nhất.
Ryzen 7 5800X với 8 nhân 16 luồng tương tự như tiền nhiệm Ryzen 7 3800XT. Vi xử lý này mặc dù có xung nhịp cơ bản thấp hơn 100 MHz so với Ryzen7 3800XT nhưng có cùng mức xung Boost 4,7 GHz. Xét về mức giá, Core i9-10850K cũng cạnh tranh ở phân khúc này với mức giá tương tự như 5800X, trong khi Core i7-10700K rẻ hơn một chút.
Nếu hiệu suất của Ryzen 5800X vượt qua cả 10700K, chuyện Ryzen 7 xếp ngang hàng với Core i9 sẽ là hoàn toàn bình thường.

Với việc AMD Ryzen 7 5800X chỉ là một chiplet duy nhất, gộp 8 core/ CCX, dùng chung 32MB L3 dẫn đến giảm 2 lần độ trễ, và TDP 105W cho phép tần số duy trì cao hơn và lâu hơn, IPC tăng 19% so với đời trước, mức tăng cao nhất từ trước đến nay.
Trên thực tế, mức tăng IPC ~ 19% của công ty thể hiện mức tăng IPC thế hệ đơn nhân lớn nhất trong kỷ nguyên “hậu Zen” (Zen +, Zen 2). Điều này vượt trội thật sự, ngay cả đội xanh Intel ở trong quá khứ cũng có mức tăng không ấn tượng bằng.

Các vi xử lý AMD Ryzen 7 5800X được trang bị công nghệ PCIe 4.0 cho người dùng và hỗ trợ bộ nhớ có mức xung nhịp DDR4-3200 theo tiêu chuẩn ngành. Khả năng ép xung bộ nhớ vẫn rất ấn tượng giống như chúng ta thấy với các mẫu Ryzen XT.

Vi xử lý AMD Ryzen 7 5800X tương thích với các bo mạch chủ sử dụng socket AM4, hoạt động tốt với các bo mạch chủ 500 series hiện tại và bo mạch chủ 400-series trước đây sẽ có BIOS hỗ trợ bắt đầu vào tháng 1 năm 2021.
Tham khảo các CPU AMD Ryzen 7 nổi tiếng hiện nay:
– CPU AMD Ryzen 7 3700X 3.6 – nguyencongpc
– CPU AMD Ryzen 7 2700 3.2 GHz ➡️ Hiệu suất mạnh mẽ
Chip AMD Ryzen 7 5800X cung cấp sức mạnh đỉnh cao cho các trò chơi đòi hỏi khắt khe nhất, mang đến một trải nghiệm nhập vai có một không hai và thống trị mọi tác vụ đa luồng như 3D và kết xuất video cũng như biên dịch phần mềm.
Tất cả các bộ xử lý Ryzen 5800X đều đi kèm với những công nghệ được thiết kế đặc biệt để nâng cao sức mạnh xử lý bao gồm AMD StoreMI Technology, AMD Ryzen™ Master Utility, AMD Ryzen™ VR-Ready Premium.
Có thể bạn quan tâm:
– CPU AMD chính hãng giá rẻ nhất Việt Nam, đổi trả nhanh
– CPU AMD Ryzen 5 7600X “Zen 4” giá 1000 đô la tại Trung Quốc
– CPU AMD Ryzen 7000 “Zen 4” – 5nm & tối đa 16 lõi

