1 dm bằng bao nhiêu m, cm? Cách đổi nhanh và dễ hiểu

1 dm bằng bao nhiêu m, cm? Cách đổi nhanh và dễ hiểu

Quy đổi 1 dm bằng bao nhiêu m? Giải đáp chính xác

Quy đổi 1 dm bằng bao nhiêu m? Giải đáp chính xác

Việc hiểu rõ mối quan hệ giữa đề-xi-mét và mét sẽ giúp bạn dễ dàng thực hiện các phép chuyển đổi nhanh chóng và không nhầm lẫn.

1 dm bằng bao nhiêu m?

Theo hệ đo lường quốc tế (SI), đơn vị đề-xi-mét (dm) là một bậc thang nhỏ hơn mét và có mối quan hệ trực tiếp với mét theo tỷ lệ:

1 dm = 0,1 m

Một đề-xi-mét tương đương với một phần mười của một mét. Khi cần chuyển đổi từ dm sang mét, ta chỉ cần nhân giá trị dm với 0,1 để có kết quả tương ứng.

Công thức chuyển đổi dm sang m

Để thực hiện quy đổi từ đơn vị dm sang đơn vị m, ta áp dụng công thức sau:

Số mét = Số đề-xi-mét × 0,1

Ví dụ minh họa:

5 dm = 5 × 0,1 = 0,5 m

12 dm = 12 × 0,1 = 1,2 m

0,3 dm = 0,3 × 0,1 = 0,03 m

Cách ghi nhớ nhanh quy đổi dm sang m

Để dễ ghi nhớ cách chuyển đổi từ đề-xi-mét sang mét, người học có thể lưu ý:

– Mỗi đơn vị dm sẽ lùi một bậc so với đơn vị m trên thang đơn vị đo độ dài hệ mét.

– Khi chuyển từ dm sang m, chỉ cần dịch dấu phẩy thập phân một chữ số về bên trái.

Ví dụ:

1 dm => 0,1 m

10 dm => 1,0 m

100 dm => 10,0 m

Chuyển đổi 1 dm sang các đơn vị đo độ dài khác

Ngoài mét (m), đề-xi-mét (dm) còn có thể được chuyển đổi sang nhiều đơn vị đo độ dài khác trong cùng hệ mét như centimet (cm), milimet (mm), decamét (dam), hectômét (hm) và kilômét (km).

1 dm bằng bao nhiêu cm?

Theo hệ mét:

1 dm = 10 cm

Lý do: Mỗi đơn vị trong hệ mét cách nhau 10 lần. Vì dm đứng ngay trước cm, nên 1 dm gấp 10 lần cm.

1 dm bằng bao nhiêu mm?

1 dm = 100 mm

Lý do: 1 dm = 10 cm, mà 1 cm = 10 mm => 10 cm = 100 mm => 1 dm = 100 mm

1 dm bằng bao nhiêu dam?

1 dm = 0.01 dam

Lý do: 1 dam = 10 m, mà 1 dm = 0.1 m => 0.1 m = 0.01 dam

1 dm bằng bao nhiêu hm?

1 dm = 0.001 hm

Lý do: 1 hm = 100 m => 1 dm = 0.1 m = 0.001 hm

1 dm bằng bao nhiêu km?

1 dm = 0.0001 km

Lý do: 1 km = 1000 m => 1 dm = 0.1 m = 0.0001 km

Tóm tắt bảng quy đổi từ 1 dm sang các đơn vị khác

Đơn vị

Giá trị quy đổi từ 1 dm

Centimet (cm)

1 dm = 10 cm

Milimet (mm)

1 dm = 100 mm

Decamét (dam)

1 dm = 0.01 dam

Hectômét (hm)

1 dm = 0.001 hm

Kilômét (km)

1 dm = 0.0001 km

Công cụ hỗ trợ chuyển đổi đơn vị dm

Công cụ hỗ trợ chuyển đổi đơn vị dm

Việc nắm rõ cách quy đổi sẽ giúp việc tính toán, đo đạc trở nên chính xác và thuận tiện hơn trong học tập và đời sống hàng ngày. Dưới đây là một số công cụ hỗ trợ chuyển đổi đơn vị bạn có thể tham khảo

Sử dụng máy tính cầm tay

Máy tính cầm tay là công cụ quen thuộc trong học tập và công việc. Để chuyển đổi từ đề-xi-mét (dm) sang mét (m), người dùng chỉ cần chia giá trị cần đổi cho 10. Ví dụ, nhập “25 ÷ 10” để biết 25 dm bằng 2.5 m. Với những đơn vị nhỏ hơn như cm hay mm, có thể nhân lần lượt với 10 hoặc 100 để có kết quả.

Dùng bảng chuyển đổi đơn vị độ dài

Bảng đơn vị đo độ dài là công cụ trực quan, thường được in sẵn trong sách giáo khoa hoặc tài liệu học tập. Trong bảng, các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ: km – hm – dam – m – dm – cm – mm. Khi cần chuyển đổi, người học đếm số bậc dịch chuyển sang phải (nhân 10 mỗi bậc) hoặc sang trái (chia 10 mỗi bậc).

Ví dụ: muốn đổi từ 1 dm sang mm, đếm 2 bậc sang phải => 1 dm = 100 mm.

Dùng công cụ chuyển đổi online

Hiện nay có nhiều trang web hỗ trợ chuyển đổi đơn vị đo độ dài nhanh chóng. Người dùng chỉ cần nhập giá trị, chọn đơn vị đầu vào và đầu ra (ví dụ: từ dm sang m, từ dm sang mm…), hệ thống sẽ tự động tính kết quả chính xác.

Một số công cụ phổ biến:

– Google (nhập “1 dm to m” hoặc “chuyển đổi đơn vị dm sang m”)

– ConvertUnits.com

– RapidTables.com

– Metric-Conversion.org

Sử dụng ứng dụng chuyển đổi trên điện thoại

Nhiều ứng dụng miễn phí trên điện thoại Android và iOS hỗ trợ chuyển đổi đơn vị. Các ứng dụng này thường tích hợp nhiều dạng đo lường như độ dài, khối lượng, nhiệt độ… nên rất tiện lợi.

Một số ứng dụng được đánh giá tốt:

– Unit Converter

– All-In-One Calculator

– ConvertPad

Bài tập quy đổi đơn vị dm

Dưới đây là các dạng bài tập tham khảo khi quy đổi đơn vị dm sang các đơn vị khác nhé:

Bài tập dạng cơ bản

Bài 1: Chuyển đổi các đơn vị sau:a) 3 dm = … mb) 7 dm = … cmc) 10 dm = … m và … cmd) 1 dm = … me) 5 dm = … mf) 9 dm = … cm

Đáp án:a) 3 dm = 0,3 mb) 7 dm = 70 cmc) 10 dm = 1 m = 100 cmd) 1 dm = 0,1 me) 5 dm = 0,5 mf) 9 dm = 90 cm

Bài 2 : Điền số thích hợp vào chỗ trống:a) 0,5 m = … dmb) 25 cm = … dmc) 1,2 m = … dmd) 0,3 m = … dme) 40 cm = … dmf) 0,8 m = … dm

Đáp án:a) 0,5 m = 5 dmb) 25 cm = 2,5 dmc) 1,2 m = 12 dmd) 0,3 m = 3 dme) 40 cm = 4 dmf) 0,8 m = 8 dm

Bài 3: Trả lời các câu hỏi saua) Một khúc gỗ dài 9 dm. Đổi ra mét?b) Một tấm ván dài 120 cm. Hỏi bằng bao nhiêu dm?c) Một thước dây dài 1,5 m. Hỏi bằng bao nhiêu dm?

Đáp án:a) 9 dm = 0,9 mb) 120 cm = 12 dmc) 1,5 m = 15 dm

Bài tập dạng nâng cao

Bài 4:Một mảnh vải dài 3,2 m được cắt thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 8 dm. Hỏi cắt được bao nhiêu đoạn?

Lời giải:3,2 m = 32 dm32 dm : 8 dm = 4 đoạnĐáp án: Cắt được 4 đoạn

Bài 5:Một chiếc bàn học dài 1,2 m, rộng 6 dm. Tính diện tích mặt bàn theo đơn vị dm².

Lời giải:1,2 m = 12 dmDiện tích = 12 dm × 6 dm = 72 dm²Đáp án: 72 dm²

Xem thêm:

Các đơn vị đo độ dài nhỏ hơn mm

Tính 1 m bằng bao nhiêu cm, dm, mm?

Hiểu được 1 dm bằng bao nhiêu m, cm sẽ giúp bạn giải quyết các bài toán đo lường chính xác trong học tập và công việc. Hệ thống giáo dục gia sư online Học là Giỏi hi vọng bài viết đã mang đến những kiến thức giúp việc quy đổi đơn vị trở nên đơn giản và dễ áp dụng trong thực tế nhé.