Cách nói thời gian trong tiếng Trung

Cách nói thời gian trong tiếng Trung

cách nói thời gian tiếng trung

Trong tiếng trung thời gian là 时间 và có cách phát âm là /shíjiān/. Khi nói về thời gian chúng ta thường hay đề cập tới giờ, phút, giây, tuần, tháng, năm,… Vậy những thời gian được đề cập vừa xong được nói như thế nào trong tiếng trung? Hãy giải đáp các thắc mắc và xem cách nói khoảng thời gian trong tiếng trung qua những thông tin được SOFL cung cấp ngay dưới đây.

Tương tự như cách nói giờ, phút trong tiếng Trung để đọc giây tiếng Trung bạn chỉ cần đọc số giây + miǎo (秒).

Ví dụ: 四十秒 (Sìshí miào): 40 giây

Để hỏi thời gian bằng tiếng Trung bạn dùng mẫu câu: 现在几点?(Xiànzài jǐ diǎn?) Bây giờ là mấy giờ rồi? Cách trả lời như sau:

  • Cách nói giờ chẵn: Giờ + 点 (diǎn)

Ví dụ: 八点 (bā diǎn): 8 giờ

  • Cách nói giờ lẻ: … 点 (diǎn)… 分 (fēn)

Ví dụ: 九点五十六分 (Jiǔ diǎn wǔshíliù fēn): 9 giờ 56 phút

  • Cách nói giờ kém: 差 (chà)… 分 (fēn)… 点 (diǎn)

Dùng khi số phút hơn vượt quá 30 phút. Thông thường chúng ta sẽ đọc phút rồi đến giờ. Cách xác định số giờ & số phút tương tự cách chúng ta nói giờ kém trong tiếng Việt.

Ví dụ, khi đồng hồ 3 giờ 50 phút, trong tiếng Trung chúng ta có thể nói đây là 4 giờ kém 10 phút.

Ví dụ: 差十分四点 (chà shí fēn sì diǎn): 4 giờ kém 10 phút

  • Cách nói giờ rưỡi: … 点半 (diǎn bàn)

Ví dụ: 十点点 (shí diǎn bàn): 10 giờ rưỡi.

  • 时间 /shíjiān/: Thời gian
  • 秒钟 /miǎo zhōng/: Giây
  • 分钟 /fēnzhōng/: Phút
  • 小时 /xiǎoshí/: Giờ
  • 刻 /kè/: khắc (15 phút)
  • 半 /bàn/: rưỡi (30 phút)
  • 差 /chà/: kém
  • 天 /tiān/: Ngày
  • 星期 /xīngqī/: Tuần
  • 月 /yuè/: Tháng
  • 季节 /jìjié/: Mùa
  • 年 /nián/: Năm
  • 十年 /shí nián/: Thập kỷ
  • 世纪 /shìjì/: Thế kỷ
  • 千年 /qiānnián/: Thiên niên, nghìn năm
  • 永恒 /yǒnghéng/: Vĩnh hằng
  • 早晨 /zǎochén/: Buổi sáng
  • 中午 /zhōngwǔ/: Buổi trưa
  • 下午 /xiàwǔ/: Buổi chiều
  • 晚上 /wǎnshàng/: Buổi tối
  • 午夜 /wǔyè/: Nửa đêm
  • 星期一 /xīng qī yī/: Thứ hai
  • 星期二 /xing qi èr/: Thứ ba
  • 星期三 /xīng gì sẵn/: Thứ tư
  • 星期四 /xing qi sì/: Thứ năm
  • 星期五 /xing qi wŭ/: Thứ sáu
  • 星期六 /xing qi liù/: Thứ bảy
  • 星期天 /xing qi tiān/: Chủ nhật
  • 一月 /yī yuè/: Tháng 1
  • 二月 /èr yuè/: Tháng 2
  • 三月 /san yuè/: Tháng 3
  • 四月 /si yuè/: Tháng 4
  • 五月 /wŭ yuè/: Tháng 5
  • 六月 /liù yuè/: Tháng 6
  • 七月 /qi yuè/: Tháng 7
  • 八月 /bā yuè/: Tháng 8
  • 九月 /jiǔ yuè/: Tháng 9
  • 十月 /shí yuè/: Tháng 10
  • 十一月 /shí yi yuè/: Tháng 11
  • 十二月 /shi er yue/: Tháng 12

1. 现在几点?(Xiànzài jǐ diǎn?)

现在五点 (Xiànzài wǔ diǎn): Bây giờ là 5 giờ.

2. 你什么时候去学校 (Nǐ shénme shíhòu qù xuéxiào): Mấy giờ bạn đến trường học?

我八点半去学校 (Wǒ bā diǎn bàn qù xuéxiào): Tôi đi học lúc 8 rưỡi

3. 你下午有空吗 (Nǐ xiàwǔ yǒu kòng ma): Buổi chiều bạn có rảnh không?

不,我今天下午去超市 (Bù, wǒ jīntiān xiàwǔ qù chāoshì): Không, chiều nay tôi đi siêu thị.

4. 不好意思,现在几点了?(Bù hǎoyìsi, xiànzài jǐ diǎnle?): Thật ngại quá, bây giờ là mấy giờ rồi?

Cách biểu đạt thời gian, hỏi giờ trong tiếng Trung không khó đúng không nào. Tiếng Trung SOFL mong rằng bài viết này sẽ giúp ích cho nhiều bạn khi thực hành giao tiếp biểu đạt khoảng thời gian bằng tiếng Trung!